Ana içeriğe geç
Sözlük

zayıf ile cümle

zayıf kelimesiyle kurulmuş örnek cümleler ve İngilizce çevirileri.
60
BU SAYFADA CÜMLE
5
HARF
2
HECE
8
ORT. KELİME
Bir alternatif veya ek yorum Karl'ın krallığındaki zayıflığa dayanır.Sebuah interpretasi atau tambahan didasarkan pada inisial Karl yang kekurangan Monarki.
Bu sebepten Uşak Cephesi zayıflamıştı.Konsekuensinya posisi pengemudi menjadi lebih rebah.
Zayıf ve az derine giden bir kök sistemi vardır.Tanaman memiliki sistem akar serabut dan dangkal.
Onun zayıflığı yüksek olduğunu.Sisi kebaikan hatinya tinggi.
Serena van der Woodsen zayıf, güzel, ve "mükemmel" olarak anlatılır.Serena van der Woodsen được miêu tả có vóc dáng thon gọn, đẹp một cách thoát tục, "hoàn hảo".
Ailesi maddi olarak çok zayıftı ve bütün gün çalışmak zorunda kaldı.Gia đình bà rất nghèo và bà phải làm việc cật lực suốt cả ngày.
O her yerde yatabilir miyim onun zayıf olduğu.Cậu có thể ngủ khắp mọi nơi, nhất là ở ngoài.
Fakat bu sistemin de zayıf tarafları vardı.Tuy nhiên, hệ thống này cũng có những điểm yếu.
Mamafih Pelepones savaşları tüm Yunan kültürünü zayıflatmıştı ve istilaya açık tutuyordu.Chiến tranh Peloponnesus đã làm suy yếu toàn bộ nền văn hóa Hy Lạp và mở đường cho các cuộc xâm lược.
Napolyon'un itibarı ağır biçimde zedelendi, Avrupa'daki Fransız hegemonyası ciddi ölçüde zayıfladı.Danh tiếng của Napoleon bị rung chuyển nặng nề và quyền bá chủ của Pháp ở châu Âu đã suy yếu đáng kể.
Ancak Kosigin'in 1965 yılında bir ekonomik reform önerisi sonrasında konumu zayıfladı.Tuy nhiên, vị trí của Kosygin đã yếu đi khi ông đề xuất cải cách kinh tế vào năm 1965.
(Nispeten zayıf gelgit gerilmeler hariç).Bát thức quy củ tụng (八識規矩頌).
Bolivya Güney Amerika'nın en zayıf takımlarından biri.Bolivia là một trong những nước kém phát triển nhất Nam Mỹ.
Ne yazık ki bu durumda zayıf bir nokta vardır.Tuy thế, có một nhược điểm nghiêm trọng.
Ekonomik alanda zayıf siyasi kararlar ekonomik sorunların baş göstermesine yol açtı.Quyết sách chính trị kém cũng dẫn đến các vấn đề kinh tế.
En büyük zayıf noktası, sürekli aç olmasıdır.Phát triển chậm có nghĩa là đói, phải không nào?
Nabız zayıflar ve hızlanır.Kiềm hô hấp cấp xuất hiện và diễn tiến nhanh.
Lübnan'ın zayıf merkezî hükümeti sayesinde FKÖ hemen hemen bağımsız bir devlet gibi hareket edebiliyordu.Vì Liban có một chính phủ trung ương yếu ớt, PLO đã có thể hoạt động công khai như một nhà nước độc lập.
Çıkarmadan önce devrim zayıftı.Trước cuộc xâm lược, cuộc cách mạng yếu ớt.
İldenizliler zayıf düşünce müstakil oldu.Người Litva cảm thấy vô cùng bất lực.
Görme duyusu zayıf da olsa koku ve tat duygusu çok gelişmiştir.Tuy không có thị giác nhưng thính giác, khứu giác và vị giác đều phát triển rất nhạy.
Bu durum Jem'i daha da zayıflaştırır.Những điều này khiến Lan Na suy yếu.
Onun zayıf fareler olduğu.Chúng là loài bay yếu.
Onun zayıflık diğerleri gibi yüzmek olamaz.Thân là tông thất di lão, không thể giống như mọi người.
Çin zayıflamıştı.Trung Hoa bị xâu xé.
Beslenme kaynakları zayıftır.Tiếp tế lương thực thì thiếu thốn.
Homojenlik bir zayıflık yaratabilir.Sự mẫn cảm có thể mang tính cơ học.
Ferrari pit ekibinin zayıf performansı, sürekli şakalara konu olmaktaydı.Trình độ kém cỏi của đội ngũ nhân viên kỹ thuật Ferrari trên đường pit thường bị đem ra làm truyện cười.
Süveyş Krizi, Britanya'nın Orta Doğu'daki gücünü zayıflatsa da tamamen yok etmedi.Khủng hoảng Suez khiến quyền lực của Anh tại Trung Đông bị suy yếu, song nó không sụp đổ.
Ancak, seçim zayıf olduğunda yanlı mutasyonlar fonksiyon kaybına rağmen evrimi etkileyebilirler.Nhưng khi sự chọn lọc yếu ớt, các chênh lệch đột biến dẫn tới mất chức năng có thể ảnh hướng tới tiến hóa.
İlk aşı Etkisiz olmasına karşın sonraki hazırlıklar canlı virüsün zayıflatılması şeklinde gerçekleşmiştir.Trong khi vắc xin ban đầu bất hoạt,vắc xin sau đó là vi rút sống đã được làm suy yếu.
Bu yüzden gittikçe zayıflar.Ông đã yếu lại càng yếu hơn.
Kuark dönem boyunca, elektrozayıf kuvvet elektromanyetik ve zayıf kuvvetten ayrılır.Trong giai đoạn của kỷ nguyên quark, lực điện yếu tách thành hai lực điện từ và lực yếu.
Güney Asya ile Sahra Altı Afrika tuvalet erişiminin en zayıf olduğu bölgelerdir.Nam châu Á và châu Phi hạ Sahara ít được sử dụng nhà vệ sinh nhất.
Çok zayıf, kocaman gözlüğü, gözlerini normalin birkaç katı büyüklükte gösterir.Cặp kính dày và to làm cho đôi mắt bà trông to ra gấp vài lần so với kích cỡ mắt bình thường.
Ancak kraliçenin otoritesi zayıfladı.Các quyền lực chính trị của vua cũng đã giảm.
Onun zayıflığı yüksek olduğunu.Điểm yếu của anh là sợ độ cao.
Yine de KASUMİ şifresinin de bir takım zayıflıkları belirlenmiştir.Tuy nhiên, thuế quan bảo hộ cũng có các điểm yếu.
Kuvvet oldukça zayıftır.Uy lực khá mạnh.
İlhaka uluslararası tepkiler zayıf kaldı.Tinh thần quốc tế phai lạt.
Başka bir deyişle, fetal iyi beslenememe, hayat boyu süren bağışıklık sistemi zayıflığına neden olabilir.Tương tự như vậy, suy dinh dưỡng thai nhi có thể gây suy yếu hệ thống miễn dịch suốt đời.
Yeni doğan bebekler de daha güçsüz ve zayıf doğmaya başlamıştır.Cậu sinh non nên khi vừa chào đời đã rất nhỏ bé và yếu ớt.
Sigara içmeyi bırakmıştı ve gittikçe zayıflıyordu.Nó đã phát triển hình thành những cơn mưa và dần dần mạnh lên.
Zayıf bir iktidarı vardı.Ông có thể lực yếu.
"'Atasagun çok zayıf ve kapasitesizdi...'".Kẻ tiểu nhân ngạo mạn, phóng túng nhưng không có tác phong đàng hoàng.".
İlk ilerleme zayıf bir dirençle karşılaştı ve birkaç kent ele geçirildi.Các lực lượng đầu tiên đã gặp phải sức kháng cự dữ dội và chỉ thu được ít thành công.
Güçlü yasa, zayıfı kapsar.Kiêu binh làm loạn, triều đình bất lực.
Kütleçekimi, doğanın dört temel etkileşiminin en zayıf yönüdür.Lực mạnh là lực có cường độ mạnh nhất trong bốn lực cơ bản trong tự nhiên.
Zayıflıklarımızı, alışkanlıklarımızı ve daha pek çok şeyi.Việc thất bại, Hữu Trưng và nhiều người bị hành hình.
Merkezî otorite zayıftır, yerellik görülür.Cơ sở hạ tầng của tỉnh nghèo nàn, và chính quyền địa phương còn yếu.
Stiglitz'in hep Amerika Birleşik Devletleri Hazine Sekreteri Lawrence Summers ile zayıf ilişkileri olmuştur.Cô cũng từng là tham mưu trưởng cho thư ký của Bộ Ngân khố Hoa Kỳ, Lawrence Summers.
İnsan gözünün zayıflığı açıktır.Quang học cho mắt của con người được bỏ qua.
Savunma mekanizması zayıflar.Cơ bị yếu lực.
Zayıf hadislerin standart bir tasnifi yoktur.Đàn ta lư không có hình dáng chuẩn mực.
Mum ışığıyla yatakta kitap okurken 29 Ocak 1916'da, Markham yatak örtülerini yakıp dumanla zayıf düşürüldü.1916年1月29日、マーカムはベッドの中で、蝋燭の明かりで書を読んでいる間に、その火が寝具に燃え移り、その煙を吸ってしまった。
Dünya'nınkiyle kıyasla Ay'ın sadece çok zayıf bir dış manyetik alanı vardır.月は地球のものと比べると、非常に弱い外部磁場を持つ。
Etki zayıflaması, dijital sinyallerin uzun mesafeler boyunca iletimini sınırlandıran önemli bir faktördür.減衰は長距離デジタル通信における伝送限界の重要な要素である。
Bu yasa sadece yüksek sıcaklıklar ya da zayıf manyetik alanlar için geçerlidir.この法則は高温または弱い磁場についてのみ成り立つ。
Bağışıklık sistemi uyku ve dinlenmeyle güçlenir, stresle zayıflar.免疫系は睡眠や休息によって増強され ストレスによって損なわれる。
TurboGrafx-16, Kuzey Amerika pazarında zayıf pazarlama nedeniyle düşük satış rakamı elde etti.TurboGrafx-16は参入業者が少なかったために、販売面で苦労した。
İlgili Sayfalar
Menü
Giriş Yap
Premium
Platform
Karanlık Mod
zayıf ile cümle - Sayfa 35 - zayıf kelimesiyle örnek cümleler | KKTC App