Ned’in dirilttiği kişi yalnızca 1 dakika hayatta kalmak zorundadır.Tiga dari mereka berdurasi waktu satu menit.
John Adams, 1825 yılında, henüz hayattayken, oğlu John Quincy Adams'ın ABD'nin 6. Başkanı oluşuna şahit oldu.Ia menyaksikan putranya John Quincy Adams, dilantik menjadi Presiden Amerika yang ke enam pada tahun 1824.
O da hayatta kalmak için bu gruba girmiştir.Ia juga mengajak keluarganya untuk tetap bertahan.
Sosyal hayatta aktif rol alır.Dia turut terlibat aktif dalam sosial.
Resident Evil 2: Remake, Capcom tarafından geliştirilen ve yayınlanan bir hayatta kalma ve korku oyunu.Resident Evil 2 adalah permainan video horor sintasan yang dikembangkan dan diterbitkan oleh Capcom.
Davros'u hayatta tutan yaşam gücü budur.Kesempatan ini digunakan Wikarta untuk merebut Hayati.
Bunu günlük hayatta çeşitli yollar ile kullanırız.Metode tersebut kerap kali digunakan dalam kehidupan sehari-hari.
Oyun aksiyon rol yapma/hayatta kalma türlerindedir.Posisinya dalam bermain adalah sebagai pemain bertahan.
Geriye hayatta sadece dayısı Morfin Gaunt kalmıştır.Akhirnya, hanya Goll mac Morna tetap bebas.
İlki Müslümanları birleştirerek İslam birliğini kurmaktı -ki bunu hayattayken gerçekleştirmiştir-.Agar supaya umat Islam bersatu dulu, baru melakukan qisas.
Katakalon birkaç hayatta kalan ile kaçmayı başardı.Pahlawan telah dilenyapkan dari keberadaan, dengan beberapa orang yang selamat bersembunyi.
George’un hayatta vazgeçemediği bir diğer şey ise sevgili köpeği Timothy.Di sisi lain, Claire masih mencari untuk menemukan kembali cintanya yang telah lama hilang, Lorenzo Bartolini.
Ama hayatta kalmayı başarır.Dengan cara inilah, mereka dapat bertahan hidup.
Tanrı kültleri günlük hayatta da oldukça yaygındı.Penerapan sumur resapan sangat dianjurkan dalam kehidupan sehari-hari.
Ebeveynlerinin hala hayatta olup olmadıkları bilinmemektedir.Ia tidak tahu apakah ayahnya masih hidup atau sudah meninggal.
Gücünü hayatta kalmak için kullanır.Dia hanya hidup mengejar kekuatan.
Bunu düşünmek yorucu, hatta hayattan bezdiricidir.Sangat susah untuk menjaga hidup, dan lebih mudah mendatangi kematian.
Metro Exodus hayatta kalma-korku ve gizlilik öğeleri barındıran birinci şahıs nişancı tarzında bir oyundur.Metro Exodus adalah permainan penembak orang pertama game dengan elemen horor sintasan dan siluman.
Amacı, hayatta kalmaktır.Posisinya adalah gelandang bertahan.
Bu olaydan sonra Portekiz çevresinde Arapça, günlük hayattaki önemini yitirmiş, yerine Portekizce geçmiştir.Selama pengepungan ini, kota ini kehilangan karakter Portugisnya dan digantikan oleh budaya Spanyol.
Bu yemekler düğünlerde yapıldığı gibi günlük hayatta da tüketilir.Hidangan ini sering dihidangkan sebagai makanan pesta seperti di pesta pernikahan.
Eugene, Abraham'ı hayatta kalmak için kullanıyordu.Eugene đã lợi dụng Abraham để sống sót.
Oyundan çıkamamaktadır ve gerçek hayattaki bedeni koma durumundadır.Cậu không thể thoát ra ngoài và cơ thể thật của cậu ở trạng thái hôn mê.
Brown gerçek bir insan olmasına rağmen Cameron gerçek hayatta yaptıklarını yansıtmamayı tercih etti.Mặc dù Brown là một nhân vật có thật, Cameron quyết định không tái hiện lại những gì bà đã làm trong lịch sử.
Edo döneminde 234 atlayış kaydedilmiş ve bunların % 85.4'ü hayatta kalmıştır.234 cú nhảy được ghi nhận thực hiện trong thời Edo, và trong số đó 85.4% còn sống sót.
Bu belki de hayvanların Angola'daki iç savaş boyunca hayatta kalmalarının sebeplerinden biri.Đây có lẽ là một trong những lý do các động vật sống sót sau cuộc nội chiến dài.
Billy'nin ağır yaralanmasına rağmen hala hayatta olduğunu keşfederler.Họ phát hiện Billy vẫn còn sống và đang bị thương.
Polanski'nin annesi Auschwitz'te öldürülmüştü ve Polanski Kraków Gettosu'nda yaşamış ve hayatta kalmıştı.Mẹ của Polanski bị giết ở Auschwitz, còn bản thân ông cũng từng phải chịu đựng và sống sót khỏi quận Kraków.
Unpretty Rapstar, kadın rap sanatçılarının "hayatta kalma" (survival) programıdır.Unpretty Rapstar là một chương trình sinh tồn của những rapper nữ.
Adamlarından sadece birkaçı hayatta kalmayı başardı.Trong số các thành viên của tổ chức chỉ còn vài người sống sót.
Bu koşullar, canlılar arasında hayatta kalma ve üremeye dair rekabete yol açar.Những điều kiện này làm nảy sinh cuộc cạnh tranh giữa các sinh vật để sống sót và sinh sôi.
Hâlen bu türden sadece 80 civarında hayvan vahşi hayatta yaşamaktadır.Hiện nay chỉ còn khoảng 80 loài sống trong môi trường hoang dã.
Hayatta kalanlar, Fidel Castro ve Raúl Castro da bu gruba dahildir, kısa süre içinde yakalandı.Nhiều người, trong đó có Fidel và Raúl Castro, bị bắt ngay sau đó.
Hala hayattasın."Có thể là ông không còn sống".
1950'den sonra siyasi hayattan çekildi.Sau năm 1945, ý tưởng chính trị này vẫn còn tồn tại.
Bir tatil gezisi, artık bir hayatta kalma savaşına dönüşmüştür.Chuyến thám hiểm trở thành cuộc chiến sinh tồn.
Onun zamanında büyüdü rağmen, Miyosen geçmiş hayatta değildi.Mặc dù từng phát triển mạnh, nó không tồn tại qua thế Miocen.
Hayatta kalabilmek için kazanmak zorundadırlar.Chúng phải bơi để sống sót.
Her bir bölümü 1 saatten oluşmakta ve gerçek hayattaki 1 günü içermektedir.Mỗi phần sẽ có độ dài một giờ, diễn ra trong suốt một ngày.
Kirito, Nobuyuki'nin planlarını bozduktan sonra Asuna ile gerçek hayatta da tanışır ve birlikte olur.Sau khi Kirito ngăn cản kế hoạch của Nobuyuki, cậu cuối cùng cũng hội ngộ với Asuna ở thế giới thực.
Şu an hayattadır.Hiện nay, chúng vẫn còn sống.
Hayatta olup olmadığı bilinmemektedir.Vẫn chưa rõ có người sống sót hay không.
Burton'un ikinci düşüş sırasında hayatta olup olmadığı bilinmemektedir.Tại thời điểm này cũng không chắc là Burton đã chết hay chưa.
Gerçek hayattaki Joseph Stalin'dir.Cái chết của Joseph Stalin.
Buradaki hiç kimse hayatta bırakılmadı; ne kadınların ne çocukların hayatını bağışladılar.Không một ai trong số họ còn sống sót, phụ nữ và trẻ em cũng không được tha."
Nando helikopterlerle birlikte dağlara, diğer hayatta kalanların yerini göstermek için geri döndü.Họ xin Nando bay qua dãi núi để dẫn các máy bay đến cứu những người còn lại trên núi.
Hayatta kalanlar yardım beklediler.Trong những giờ tiếp sau, những người còn sống sót tiếp tục được cứu.
Tommy ise hayatta kalır.Mẹ tôi còn sống.
1933 yılında Almanya ve Avusturya’daki toplam 750.000 Yahudiden sadece çeyreği hayatta kaldı.Năm 1933, có 750.000 người bị giết ở Đức và Áo, chỉ còn một phần tư dân Do Thái ở đây sống sót.
Hayatını ve hayattaki her şeyden hoşlanır.Ông yêu thích mọi thức ăn trên đời.
Maggie'nin halen hayatta olduğunu anlayan Glenn, raylar üzerinde hızlıca koşmaya başlar.Nhận ra rằng vợ mình vẫn còn sống, Glenn vội vàng chạy tiếp theo hướng đường ray.
Bu yavruların hayatta kalma ve üreme yetenekleri de birbirlerinden farklıdır.Các con non khác nhau về khả năng sống sót và sinh sôi.
Fakat mucizevi bir şekilde hayatta kalabilmiştir.Nhưng có một điều thần kỳ là tất cả đều còn sống.
Cinayet kurbanlarından ikisi hayatta kalmıştır.Trong số các nạn nhân này, có hai người sống sót.
Emekli olacak ve siyasi hayattan uzak duracaktır.Ông hiện đã nghỉ hưu và không hoạt động chính trị.
Hayatta kalma mücadelesi konu alınmıştır.Cuộc đối đầu quyết liệt tranh giành sinh tồn.
Hayatta her şey su gibi akışkandır.Chuyển ngữ: Đời tựa như dòng nước.
Hayatta kalanlar için büyük bir ödül vardır.Lục Tốn trong số những người còn sống sót.
Bitkisel hayatta ise beynin kortikol faaliyeti durmuş, ama beyin sapı faaliyetleri devam etmektedir.Nhiều người bị rơi vào đời sống thực vật, thân não của họ vẫn còn hoạt động.
Hala hayatta ve özgürdür.Tất cả đều còn sống và an toàn.