gelişme ile cümle
gelişme kelimesiyle kurulmuş örnek cümleler ve İngilizce çevirileri.60
BU SAYFADA CÜMLE
7
HARF
3
HECE
8
ORT. KELİME
Ten (転): Üçüncü bölüm, öngörülemeyen bir gelişmenin yaşandığı doruk noktasıdır.Ten: Khung thứ ba là đoạn gay cấn, trong đó phát triển một tình huống không lường trước.
Albümün konsepti ve teması Aralık 2011'de gelişmeye başladı.Chủ đề của album được bắt đầu phát triển vào tháng 12 năm 2011.
İsrail dünya ihracat pazarındaki birçok ürünüyle iyi gelişme göstermiş bir kimya endüstrisine sahiptir.Israel có ngành công nghiệp hóa chất phát triển cao với nhiều sản phẩm nhắm đến thị trường xuất khẩu.
Bu zamana kadar Roma deniz taktikleri de gelişme göstermişti.Đến thời điểm này, chiến thuật hải quân La Mã đã được cải tiến rất nhiều.
Bu yoldaki ilk gelişme transistörlerin gelişiyle başladı.Những cải tiến đầu tiên như vậy đi kèm với sự ra đời của transistor.
I. Şapur'un yoğun gelişme planları vardı.Shapur I đã thực hiện một số kế hoạch phát triển.
1974 yazında ada üzerindeki bu gelişmeler, Türkiye-Yunanistan ilişkilerinde tek hakim konu oldu.Các sự kiện trong mùa hè năm 1974 là trọng tâm chính trị trên hòn đảo, cũng như quan hệ Hy Lạp-Thổ Nhĩ Kỳ.
İsrail ekonomisindeki, 1990’lü yılların başında başlayan değişime katkı sağlayan iki önemli gelişme oldu.Có hai cột mốc giúp chuyển đổi nền kinh tế Israel kể từ những năm đầu thập niên 1990.
Gelişmeleri için az miktarda proteine ihtiyaçları vardır.Nó đòi hỏi chế độ ăn ít protein.
Gelişmekte olan ülkelerde hastalığın en yaygın görüldüğü kişiler çiftçiler ve şehirlerde yaşayan yoksullardır.Ở các nước đang phát triển, những người mắc bệnh chủ yếu là nông dân và người nghèo ở các thành phố.
Bu gelişmeler 1960'larda daha da iyi koşullar yarattı ve Sovyetler Birliği'nde yaşam kalitesi ABD'yi geçti.Những tiến bộ tiếp tục được thực hiện và vào năm 1960, tuổi thọ trung bình ở Liên Xô đã vượt qua cả Hoa Kỳ.
Gödül köyü giderek gelişme ve değişme göstermektedir.Làng quê ngày càng phát triển và đổi mới.
Ekonomik ve sosyal gelişme de dikkate değerdi.Phát triển kinh tế và xã hội cũng đạt thành quả lớn.
Daha sonra bu gelişmeler 1911 Devrimine neden olacaktı.Các xu hướng này sau đó đã dẫn đến cuộc Cách mạng Tân Hợi năm 1911.
Tüm bu gelişmeler dış basının da dikkatini çekti.Vụ rắc rối này đã thu hút chú ý của truyền thông nước ngoài.
Asıl gelişme ise, 2006 ve 2007 yıllarında mikroblog Tumblr ve Twitter servisleri ile oldu.Vào năm 2006 và 2007, từ microblog đã chỉ đến những mạng xã hội thu gọn nổi tiếng như Tumblr và Twitter.
Kont bu gelişmeden çok memnun olmuştur.Phó Thái hậu rất vui mừng về điều này.
Süreçtir: Süregelen bir gelişmeyi sağlar.Làm thế nào để duy trì quá trình cải tiến liên tục?
Bu esnada ülkede otomobil, yapı, elektrikle çalışan makinalar gibi yeni endüstriler gelişmeye başladı.Trong đó, có một số ngành mới như điện tử, sản xuất ô tô, đồ điện cũng bắt đầu phát triển.
Bu alan Sovyetler'in yıkılışına kadar gelişmeye devam etti.Tình trạng này tồn tại cho đến khi Liên Xô sụp đổ.
1721 de ise saatin gelişmesi için güzel şeyler oluyordu.Năm 1770 thành phố có 1.321 cư dân và phát triển chậm.
Modern gelişmeler bölümü).Cơ sở giải tích hiện đại.
Köy gittikçe gelişmektedir.Thành phố liên tục phát triển.
Jackson'ın daha önce piyasaya sürülen albümlerinin satışları da bu gelişmenin üzerine artış göstermişti.Doanh số bán album của Jackson cũng từ đó tăng mạnh sau khi kế hoạch được thông báo.
Olaylar hızla gelişmeye başlıyor.Các vấn đề mới nhanh chóng nảy sinh.
Çağdaş Amerikan sanatının gelişmesine büyük bir katkı yaptı.Ông ta xấu hổ cho sự phát triển hiện thời của nước Nga.
Ters etkilerin gelişmekte olan dokulara erişimi etkinin doğasına bağlıdır.Sự tiếp cận của các ảnh hưởng bất lợi đến việc phát triển các mô phụ thuộc vào bản chất của ảnh hưởng.
Bugün doğa tekrar kendi halinde gelişmesine bırakılmıştır.Bấy giờ Bắc Nhung lại phát triển mạnh.
Diyabet, hem gelişmiş hem de gelişmekte olan ülkelerde yaygındır.Bệnh tiểu đường là phổ biến ở cả các nước phát triển và đang phát triển.
Böylece gebelik başlar ve gelişme devam eder.Nhưu thế là xung đột bắt đầu và phát triển.
İnternetin yoğun kullanımı bu gelişmeyi güçlendirmiştir.Internet phát triển đã hỗ trợ rất nhiều cho việc liên lạc này.
Gerçekten de Papa Gregarious da bu gelişmeden tamamiyle memnunsuz değildi.Giáo hoàng Gregory XIV không hài lòng về tình trạng này.
Yavaş yavaş Jon lider olarak gelişme gösterir.Người chơi điều khiển Jones như nhân vật chính.
Mysticeti takımının fosillerinde balina çubuğunun gelişmesinden önce dişleri olduğu gözlemlenmiştir.Hóa thạch Mysticeti có răng trước khi tấm sừng tiến hóa.
Okulun sosyal hayatı geçtikçe gelişmekte, tüm imkanlarını sosyal hayat için kullanmaktadır.Hoạt động đào tạo của Nhà trường ngày càng được mở rộng, nhằm đáp ứng nhu cầu của xã hội.
İzlanda, genellikle bozulmamış gelişmesini bu birlik dönemine borçludur.Tuy nhiên thời kỳ Liên bang ở Iceland phát triển hầu như không bị đứt quãng.
Olasılıkların bilimsel incelenmesi bir modern gelişmedir.Khoa học nghiên cứu về xác suất là một phát triển trong thời kỳ cận đại.
Zaman içinde vapur seferlerinin sıklaşması kıyı semtlerinin gelişmesinde önemli bir etkendi.Jura sớm là thời điểm quan trọng trong sự tiến hóa của loài bò sát biển.
Ancak, akışkanlarla ilgili esas gelişmeler Rönesans’tan sonra olmuştur.Tuy nhiên, một giai đoạn biến động nội bộ ngắn lại xảy ra sau khi Ashur-Dan qua đơi.
Buna göre işçi sınıfı Çin'de gelişmediği için kısıtlı bir güce sahipti.Vì vậy nhà thờ Công giáo ít phát triển ở Trung Quốc.
Gelişmekte olan ülkelerin yoğun yerleşimli fakir mahallelerinde salgınlar meydana gelebilir.Đại dịch có thể xảy ra ở các khu ổ chuột của các nước đang phát triển.
17. yüzyıla kadar gelişme göstermiştir.Họ tiếp tục phát triển cho đến thế kỷ 17.
Atıklar teknolojik ve sosyal gelişmelere bağlı olarak insani gelişme ile ilişkilidir.Rác liên quan trực tiếp tới sự phát triển của con người cả về công nghệ và xã hội.
Bunlar ülkenin ekonomisinin gelişmesine katkıda bulundu.Việc này đã giúp phát triển phần nào nền kinh tế địa phương.
Bağımsız geliştirme kuruluşları gelişmeleri yakından inceledi.Họ phát triển cùng với sự phát triển của nghề kiểm toán độc lập.
Bu ölümlerin %90'ı gelişmekte olan ülkelerde gerçekleşti.90% số ca tử vong xảy ra tại đây.
Bu gelişmeler 2009'un başında tamamlanacaktır.Các hợp đồng sẽ được thực hiện bắt đầu vào cuối năm 2009.
Bir gelişmemiş hâli Seel'dır.Đây là một xã còn đang phát triển.
Fakat bu bir haftada büyük gelişmeler kaydedildi.Trong thời kỳ này, họ đã gặt hái được rất nhiều thành công.
Hayvancılık gittikçe gelişmektedir.Động vật có vú vẫn tiếp tục phát triển lớn hơn.
Gebelik 42 haftayı aşarsa anne ve bebekte komplikasyon gelişme riski belirgin şekilde artar.Khi một lần thai nghén vượt quá 42 tuần (294 ngày), nguy cơ biến chứng cho phụ nữ và thai nhi gia tăng mạnh.
Sonunda Bahri Memluklular bu gelişmeleri dürdurmaya karar verdiler.Cuối cùng, các thỏa hiệp chính tị đã ngăn cản điều này.
Ana metabolit normal büyüme, gelişme ve üreme süreçleriyle doğrudan ilgilidir.Chất chuyển hóa tiên phát thì có liên quan trực tiếp đến sự tăng trưởng, phát triển và sinh sản bình thường.
Kentte sanayi 19. yüzyılda gelişmeye başladı.Công nghiệp phát triển nhanh trong thế kỷ 19.
Mahallede yayla sebzeciliği hızla gelişmektedir.Khu vực Kinh-Tương ở quanh hồ Động Đình phát triển rất nhanh chóng.
Türkiye'de ortaya çıkışı da bu alandaki gelişmelerle hemen hemen aynı döneme rastlar.Sau đó phát triển ở Ấn Độ theo những trình bày gần như giống nhau.
Antik Roma yolları Roma İmparatorluğu'nun büyüyüp gelişmesinde zorunlu bir unsur olmuştu.Những con đường này đã là một phần quan trọng của sự phát triển của nhà nước La Mã.
1950'de açılan Adalet kulübü hızla gelişmek ister.Thập niên 1950 chứng kiến sự phát triển nhanh chóng của truyền hình.
Bu gelişmeler de bölgedeki gerilimi iyice arttırdı.Sự kiện này phát triển thành công ở trong vùng.
Besicilik gelişmektedir.Lược mang phát triển.