Ana içeriğe geç
Sözlük

duygu ile cümle

duygu kelimesiyle kurulmuş örnek cümleler ve İngilizce çevirileri.
60
BU SAYFADA CÜMLE
5
HARF
2
HECE
8
ORT. KELİME
Duygusal anlar yaşandı.Pengalaman yang dirasakan.
Duygudurum bozukluğuSintasan yang terbugar
Olumlu duyguların nedenlerini araştırmıştır.Berusaha memerhatikan nila-nilai perasaan.
Birilerinin duygularını bir şekilde istismar ettiysem çok özür dilerim.Sangat mungkin untuk menduga perilaku orang dengan menggunakan cara seperti hukum.
Raven: (İngilizce seslendiren Tara Strong) Oldukça yalnız ve duygusuz bir yarı iblis kızdır.Angel (Eriska Rein) adalah seorang gadis tuna rungu yang jujur dan baik hati.
Bu bağ, yeni doğan çocuğun duygusal gelişimini, neredeyse tamamen iç refah üzerine kurmuştur.Sehingga pengucilan kepada orang-orang lahir baru ini terjadi hampir di segala pelosok.
Bu arada Beatrice ve Benedick'te birbirlerine olan duygularını ifade ederler.Setelah itu Beatrice dan Benedick mengumumkan bahwa mereka telah menjadi pasangan.
Batıda 19. yüzyılda savaş karşıtı duygular güçlüydü.Pada abad ke-19 sentimen anti perang berkembang.
Her ikisinin de öne sürdükleri şey, davranışın, duyguları belirlediğidir.Keduanya membagikan selebaran yang menjelaskan motif dan tindakan mereka.
Allah onlara şehvet duygusu verip dünyaya indirmiş.Jibril membangkitkannya dan menyampaikan wahyu Allah di telinganya.
Bu duygulardan korkmamakla ilgili bir şey.Hal ini bukan berarti bahwa mereka tidak punya perasaan.
“Hayır büyük kral”, “Duygu ve coşkular mıdır?”"Pemimpin Gigih, Demokratis dan Merakyat".
Ancak Neşe ile tanıştıktan sonra aralarında duygusal bir yakınlaşma başlar.Seiring kedekatan antara Glad dan Rendi, mulailah tumbuh rasa ketertarikan di antara mereka.
Ulaşılmaz bir duyguydu bu o zamanlar, adı henüz konmamıştı.Sayang hingga kini, keinginan tersebut belum terwujud.
İçimde de ne o zamana ne de o mekâna aitmişim duygusu...” sözlerinden alır..“Saya tidak tahu apa-apa pada saat itu dan takut adalah satu-satunya hal yang saya rasakan.
Sappho şiirlerinde, kadınlara karşı duygularından bahsetmiştir.Puisi-puisi Sappho banyak bercerita tentang hasrat dan cinta tokoh-tokoh di dalamnya.
Sanki,bir anlik tüm duygularını unutur.Pendeknya, harus dapat meluapkan berbagai macam perasaan.
Akılcı Duygusal Davranışçı Terapi, Albert Ellis tarafından geliştirilmiş br psikoterapi yöntemidir.Namun vaksin yang digunakan untuk inokulasi massal adalah vaksin yang dikembangkan oleh Albert Sabin.
Mello sıklıkla duygularının onu mutlu etmesine izin verir.Dia sering harus menghibur Yuuko untuk membuatnya bahagia.
İntikam duygusu hala yanmaktadır.Hati Jiman dipenuhi dendam.
Dini duyguların seslendirilmesidir.Hidup menurut perintah agama.
Okula gidebilirler ve bir aileye ait olma duygusuna sahiptirler.Chúng có thể đến trường và vẫn có cảm giác thuộc về một gia đình.
Tablo van Gogh'un kendisi için aradığı huzur duygusunu iletir.Bức tranh này truyền tải một cảm giác thanh thản mà Van Gogh tìm kiếm cho chính mình.
Buna karşılık Madonna, "Hiçbir şekilde turne kimsenin duygularını incitmiyor.Madonna trả lời "Chuyến lưu diễn này không hề tổn hại đến cảm xúc của bất kỳ ai.
Sevinç duygusu bizi sarmıştı".Niềm vui đã truyền cảm hứng cho tôi."
Çok soğukkanlı gözükür ama aslında çok duygusaldır.Bình thường trông cậu có vẻ lạnh lùng nhưng thực ra lại rất tình cảm.
Bu dizi aynı zamanda sevinç, üzüntü ve öfke gibi duyguları da içerir.Tập hợp này cũng bao gồm các cảm xúc như vui, buồn, và tức giận.
Bazarov’a aşıktır fakat içine düşebileceği duygusal karmaşadan korktuğu için aşkını itiraf edememektedir.Bà yêu Bazarov, nhưng không thể thừa nhận vì sợ những cảm xúc bấn loạn có thể đến.
Keltner'da üzüntünün ilişkileri güçlendiren bir duygu olduğunun üzerinde durdu.Keltner nhấn mạnh buồn là cảm xúc làm vững chắc hơn các mối quan hệ.
Tüm bu duygular nereden geldi?Các tư thế này có từ đâu?
Eldeki bütün işaretler Maxwell'in daha o yaşta bitmeyen bir merak duygusuna sahip olduğunu göstermiştir.Mọi chứng cứ gợi ý rằng Maxwell đã có tính tò mò không ngừng ngay từ hồi nhỏ.
Şarkıların çoğunluğunu da piyano kullanarak yaptı:"Piyano duygudan daha öte bir enstrümandır.Cô cũng dùng nhiều piano hơn và nói rằng "piano thể hiện được nhiều hơn cảm xúc của mình.
Bundan sonra içinde bir acıma duygusu oluşur.Từ đó, họ dần có tình cảm.
Başkalarını rahatsız etmekten çekinme duygusu.Mục đích của tôi không phải là khiến người khác bực dọc.
Duygusal anılar güncel ruh hâli ile yeniden oluşturulmaktadır.Nói cách khác, ký ức cảm xúc được tái cấu trúc lại bởi trạng thái cảm xúc hiện tại.
Olaylar, duygusal bir komedi diliyle anlatılır.Các sự kiện được thể hiện một cách hài hước theo kiểu truyện tranh.
Birilerinin duygularını bir şekilde istismar ettiysem çok özür dilerim.Phải tuyệt đối tôn trọng chính kiến của một người.
Düşünce ve duyguların merkezi, beyin değil, kalp olarak görüldü.Trái tim chứ không phải là não được coi là nơi chứa đựng những suy nghĩ và cảm xúc.
Maria Bello - Sophie, Rebecca ve Martin'in duygusal olarak dengesiz annesi.Maria Bello vai Sophie, mẹ của Rebecca và Martin.
"Benim için (bu olayın) en duygusal yanı, Genç ailesinin tavrıdır.Bởi đề tài này rất nhạy cảm nhất là với giới trẻ.
Riera bu ayrılık sonrası "Karışık duygular yaşıyorum."I'm sorry " mô tả tâm trạng sau một cuộc chia tay.
Bu duygulardan korkmamakla ilgili bir şey.Việc gì phải sợ chuyện đó.
Görme duyusu zayıf da olsa koku ve tat duygusu çok gelişmiştir.Tuy không có thị giác nhưng thính giác, khứu giác và vị giác đều phát triển rất nhạy.
O anki görünüşleri o an hissetikleri duyguları yansıtır.Anh nhận thấy những đặc điểm của thứ âm thanh này đại diện cho trạng thái tinh thần của anh lúc đó.
Erkekler için genel olarak bir "kardeşin" kurban edilmesi daha uygun bir duygulanma kaynağıdır.Với đàn ông nói chung, "việc hy sinh bản thân vì 'một người anh em' thường là tình huống thích hợp hơn".
Yalnızlık duygusu istek dışı bir yalnız kalma durumundan dolayı ortaya çıkar.Tình yêu mới là cái cần thiết để thoát khỏi cảnh cô đơn.
Düşünsel ve duygusal yapı.Suy nghĩ và cảm xúc tức thời.
Ama duygularını açığa vuramazlar.Cô bé dù vậy cũng không thổ lộ cảm xúc của mình.
Doktor, buna "Evet, o duyguyu biliyorum." cevabını verdi.Ông nghe vậy, liền nhiệt huyết tiếp lời: "Hà, Trẫm biết điều đó.
Ancak filmin yönetici yapımcısı John Lasseter bunu her duygu için uygulanmasını istedi.Tuy nhiên, khi John Lasseter xem nó, ông đã đề nghị thực hiện thiết kế này trên tất cả các cảm xúc khác.
İsmail ile duygusal bir yakınlaşma yaşamıştır.Cô có tình cảm đơn phương với Ichigo.
Savaş sonrası dönemde gelişen modern enka, duygusal ballad müziğinin bir şeklidir.Nhạc diễn ca hiện đại, đã được phát triển trong thời sau chiến tranh, là một loại nhạc ba-lê uỷ mị.
Anne karşı derin duygular beslese de henüz bunu dile getirmemiştir.Danh tính người mẹ của Menkauhor hiện cũng chưa được rõ ràng.
İçinde hiç acıma duygusu hissetmez.Họ không tìm được niềm vui trong đó.
Titanik sadece duygulandırmayı başardı," dedi.Titanic chỉ là đã đánh đúng vào một thứ tình cảm nào đó của khán giả."
Bu tablo onda daha önce hiç hissetmediği duygular uyandırır.Tôi cảm thấy một nỗi sợ chưa từng cảm thấy vào sáng hôm nay.
Yine bu duygular olumlu ve olumsuz olmak üzere tekrar ikiye ayrılmaktadır.Sự ảnh hưởng đó biểu hiện trên cả hai bình diện cả tích cực và tiêu cực.
İlk olarak Elen’i sevmekteydi fakat daha sonra Nataşa’ya değişik duygular hissetmeye başlamıştır.Lúc đầu, anh thích Nika, nhưng sau này lại có tình cảm với Nino.
Hayatın Trajik Duygusu.Đó là bi kịch đời nàng.
Annesinin dayanılmaz sahiplenme duygusu, Paul'un yaşamını baştan sona etkileyir.Cuộc sống bình thường của cô bị cắt ngang bởi sự xuất hiện của Paul.
İlgili Sayfalar
Menü
Giriş Yap
Premium
Platform
Karanlık Mod