aksi ile cümle
aksi kelimesiyle kurulmuş örnek cümleler ve İngilizce çevirileri.60
BU SAYFADA CÜMLE
4
HARF
2
HECE
8
ORT. KELİME
Geçmiş yılların aksine, katılımcılar için donanım hediyesi yoktu.Không giống những năm trước, người tham gia không nhận được quà tặng thiết bị nào.
Ancak o bilinenin aksine öyle değildi.Tuy nhiên điều ngược lại không chắc.
Önceki sürümlerin aksine, "Klasik" Başlat menüsü tasarımına geri dönme özelliği artık mevcut değildir.Không giống như các phiên bản trước, người dùng không có khả năng dùng lại thiết kế menu Start "cổ điển" nữa.
En sevdiği film tarzı aksiyon ve drama.Chương trình TV yêu thích: drama.
Su-27'nin aksine Su-33 havada yakıt ikmali yapabilmektedir.Không giống như Su-27, Su-33 có khả năng tiếp nhiên liệu trên không.
Aksi halde dünyamız yok olacaktır.Nếu vậy thì Trái Đất của chúng ta sẽ bị bẹp gí rồi!
Sami'nin aksine saftır.Ngược lại với chi lưu là phụ lưu.
Ama diğerlerinin aksine çok uzun kulakları vardır.Chúng có đôi tai thẳng đứng lớn.
Bazı eski modellerin aksine, PenTile yerine standart bir RGB düzenini kullanır.Không giống như những sản phẩm trước, nó sử sụng chuẩn RGB thay vì PenTile.
Başkaları muhtemelen aksini söyleyecektir.Con còn lại sẽ phản hồi bằng hành động tương tự.
Aksi takdirde tarihimizi yanlış yönlendirmiş oluruz.’Nếu không, tất sẽ phát sinh tranh đoan."
Pek çok tek yön sokağa bisikletle aksi yönden girmek serbesttir.Nhiều đường phố có phần đường giành riêng cho xe đạp cùng vỉa hè.
Aksine, faydası çoktur.Hèm có nhiều công dụng.
Kız kardeşi Sadie'nin aksine, tıpkı babası gibi siyahidir.Ngược với Satsuki, cô bé có khuôn mặt giống cha.
John Wick, 2014 yılında yayınlanan Amerikan aksiyon filmidir.Mạng đổi mạng (tựa tiếng Anh: John Wick) là một bộ phim hành động của Mỹ sản xuất năm 2014.
Aksiyon, 776.Mục từ 776.
Aksi takdirde, oyuncu hiçbir millî futbol takımına girememişse, o zaman doğduğu ülke gösterilir.Nếu không, quốc tịch của cầu thủ sẽ là đất nước nơi họ sinh ra.
Tam aksine biz hep onunla dalga geçmek için söyledik şarkılarımızı."Đôi lúc tôi vẫn khóc khi hát ca khúc ấy."
Jack, John Locke'ın aksine kadercilikten çok bilimselliğe inanmaktadır.Jack là con người của khoa học, anh ta đối lập hoàn toàn với John Locke - là con người của đức tin.
Yaygın inanışın aksine İrlanda'da öğrenci olduğu dönemde University College Dublin FC'de futbol oynamamıştır.Trái với nhiều tin đồn, Sócrates chưa bao giờ chơi cho University College Dublin A.F.C. khi còn học ở Ireland.
Bir çatışmanın, kovalamacanın ve aksiyonun olması gerektiğini düşündük.Chúng tôi nghĩ rằng chúng tôi cần xung đột, và đuổi theo và hành động.
Bu aksiyomlar: a.Khi đó: A D .
Tam aksine Darwin bu konuda uyarıda bulunmaktadır.Darwin rất quan tâm đến vấn đề này.
Aksiyon, sayı 503.Tập 509.
Aksiyon. ^ a b Çiçek, Hikmet.Xã Phúc Thành B, Kinh Môn, Hải Dương.
Bu şekilde, birkaç aksiyomdan yola çıkarak "her şeyi" açıklamaya çalışmıştır.Do đó, ông đã cố gắng mô tả "mọi thứ" bắt đầu từ một vài tiên đề.
Aksine insanın onun uğruna her gün savaşması gerekirdi.Là giống cần được vận động đều hàng ngày.
Aksi halde tekrarı kaçınılmaz olur.Nếu không, sẽ xảy ra bất trắc.
Aksi takdirde bu güvenlik sorunu doğuracaktır.Nếu không thì phải cho đây là một sự xâm lược.
Güldal Akşit: Siyasetçi.Trình độ Chính trị: Cử nhân Chính trị.
Diğer geyik türlerinin aksine yalnızcıl bir hayvandır ve sürü oluşturmazlar.Không giống hầu hết các loài hươu khác, nai sừng tấm động vật đơn độc và không sống thành bầy đàn.
Zimmer, aksiyon sekanslarının müziğini bestelerken, Howard filmin drama sahneleriyle ilgilendi.Zimmer soạn nhạc cho các cảnh hành động, trong khi Howard tập trung vào những cảnh tâm lý của phim.
Davalı kişinin bunun aksini ispat etme zorunluluğu yoktur.Bị cáo không có nghĩa vụ phải chứng minh mình vô tội.
Aksi takdirde sonsuza dek orada kalmaya mahkûm olacaktır.Thằng ngốc ấy sẽ phải ở lại đó mãi mãi!
Sabit akımları genellikle aksi benzer kararsız akışları daha uysal bulunmaktadır.Các dòng chảy ổn định thường dễ xử lý hơn các dòng chảy không ổn định tương đương.
Ama düşündüğünün aksine Vader, kendisini İmparatora teslim eder.Thay vì dấy binh tạo phản, Ye Htut giơ tay tự nạp mình cho vua.
24 Joel Surnow ve Robert Cochran tarafından yaratılmış bir Amerikan aksiyon dizisidir.Đây là phần spin-off của loạt phim 24 nổi tiếng được sáng lập bởi Joel Surnow và Robert Cochran.
Aksi takdirde emekliye ödeme yapılmaz.Nếu không, đầu tư không thể có lợi nhuận.
Ayrılırken öpüştük, aksi yönlere yürüdük.Chúng ta không rút lui - chúng ta đang tiến lên theo hướng khác.
Bazı aksilikler sonucu Joe daha da borçlu hale gelmişti.Số tiền phạt do số nợ chính gây ra đã khiến món nợ thêm phình to.
Bununla birlikte aynı adlı bir canlı aksiyon filmi 2017'de gösterime girdi.Một bản chuyển thể phim live-action cùng tên được ra mắt vào năm 2017.
Bu seçim aksiyomunun bir uygun versiyonu gereklidir.Khả năng thao diễn của phiên bản này cũng bị chỉ trích.
Akşit Göktürk, 2002.Hà Nội, 2002.
Bilinenin aksine doğal gaz insan için zehirleyici bir gaz değildir.Đối với con người, nọc độc của cuốn chiếu không nguy hiểm.
Birçok Angkor tapınağının aksine Angkor Vat batı yönüne bakar.Không giống như hầu hết các ngôi chùa Khmer, Angkor Wat được định hướng về phía tây hơn là phía đông.
Soyut cebir aksine temel cebir, cebirsel yapı ile ilgilenmez, reel sayı ve karmaşık sayılarla ilgilenir.Khác với đại số trừu tượng, đại số sơ cấp không quan tâm tới cấu trúc đại số ngoài số thực và số phức.
Aksi halde metal erir ve ışıma sona erer.Tuy nhiên accu sẽ phóng điện khi động cơ dừng và dần hết điện.
Aksi takdirde ona tuzak kuracaklarını söyler.Nếu không thì cô ta sẽ đưa Bihaan đi thật xa.
Aksi takdirde önce kapıyı kırmanız gerekir.Nếu không thì phải có thị thực từ trước khi đến.
Aksine özgürlükçü tutumunu duymuş olduğum bir isim.Giờ đây, quan điểm của ông nghiêng về chủ nghĩa tự do.
Pommern, kardeş gemilerinin aksine, karanlıkta bir hedef bulamadı ve atışları etkisiz oldu.Pommern không thể bắt được mục tiêu trong bóng đêm, cho dù nhiều chiếc tàu chị em đã làm được.
Bu sefer de tam aksi istikamete, yani kuzeye dönüyorlardı.Thế Trung buộc phải lui quân, Ngột Truật thoát về Giang Bắc.
Aksiyon sahnelerini nasıl çiziyorsunuz?”Bạn làm thế nào để biểu hiện đang "gõ cửa"?
Aksiyon ve savaş oyunudur.Các chiến dịch và trận đánh.
Önceki kitabın aksine, bu kitabın hiçbir film uyarlaması şimdiye kadar yapılmamıştır.Không giống như phần đầu, phần phim này không dựa trên bất kỳ cuốn sách nào.
Çoğu çocuğun aksine şapka takmaz.Khi đàn chàng trai không mặc áo.
X5'in aksine, X3'te bir CF yuvası yoktu.Nên trên phương diện nào đó thì iPhone 5C chưa thành công.
“Yani hiç kimse olmayanı hiç kimsenin söyleyemez; aksi halde bir yapmış olur.Bà bảo:"Những điều này tuyệt đối không được cho người khác hay, nếu không sẽ mang họa".
Edge, Internet Explorer'ın aksine ActiveX ve Browser Helper Objects (BHO) desteği sunmaz.Không như Internet Explorer, Edge không hỗ trợ ActiveX hay Browser Helper Objects.
İki parçalı canlı aksiyon filmi uyarlaması ise Mart ve Nisan 2017 tarihlerinde gösterime girdi.Hai phần phim chuyển thể được phát hành lần lượt vào tháng 3 và tháng 4 năm 2017.