tamamı ile cümle
tamamı kelimesiyle kurulmuş örnek cümleler ve İngilizce çevirileri.60
BU SAYFADA CÜMLE
6
HARF
3
HECE
7
ORT. KELİME
Neredeyse hayatının tamamını ağaç üstünde geçirir.Hầu như cả đời chúng sống ở trên cây.
Bu kitapların tamamı satıldı.Tất cả những chiếc xe đã được bán.
Oyun tamamıyla ücretsizdir.Game cũng được miễn phí rộng rãi.
Heykelin tamamı 8 Eylül 1504 tarihinde ortaya çıkarılmıştır.Bức tượng hoàn chỉnh được làm lễ vén màn vào ngày 8 tháng 9 năm 1504.
Mürettebatın ve yolcuların tamamı hayatını kaybetti.Toàn bộ hành khách và phi hành đoàn đều thiệt mạng.
Kilisenin tamamı tuğla ile örülmüştür.Toàn bộ nhà thờ được lát gạch vuông.
Bölge arazisinin hemen hemen tamamı tarım alanıdır.Khoảng đất phía Nam gần như toàn bộ là đất nông trại.
Halkın tamamı ulusal hastalık sigortası ile sigortalanmaktadır.Luật quy định tất cả công dân đều được bảo hiểm khi đau ốm.
2004'te %97 oranla hemen hemen nüfusun tamamı kentlerde yaşamaktaydı.Hầu như toàn bộ dân chúng sống trong đô thị, đạt 97% vào năm 2004.
Yunanlar ise Güney Makedonya'nın tamamını ele geçirmiştir.Còn quân Bulgaria chiếm gần hết lãnh thổ Macedonia.
Ancak sonuçlar tamamiyle hayal kırıklığı olmuştur.Tuy nhiên, kết quả thu được lại đáng thất vọng.
Ailenin tamamı büyücüdür.Đây là gia đình phù thủy thuần chủng.
CONCACAF üyesi 35 takımın tamamı turnuva elemelerine katılmıştır.Có tất cả 35 đội thành viên CONCACAF tham dự vòng loại này.
II. Demetrius imparatorluğun tamamını kontrol edemedi.Tuy nhiên Demetrios II đã tỏ ra không thành công trong việc kiểm soát toàn bộ vương quốc.
Ancak tamamı 2 kuşak öncesinden birbiriyle akrabadır.Mỗi người trong số họ có hai con từ các mối quan hệ trước đó.
"The Glove" Lakers la normal sezonun tamamında oynadı ve hepsinde ilk beş başladı.Cao Thị Thiên Trang tham gia mùa giải All-Stars và cô đạt ở vị trí Top 5.
62 yolcu ve 12 mürettebatın tamamı öldü.Tất cả 66 hành khách và 12 nhân viên phi hành đoàn thiệt mạng.
Grup 1990 yılının tamamını stüdyoda geçirdi.Đội tuyển từng thi đấu ở Nhóm I năm 1990.
Kontrolnoktası sistemi ise tamamiyle revize edilmiştir.Hệ thống kiểm duyệt được chính thức đặt ra.
55 UEFA üyesinin tamamının elemelere katılımı beklenmektedir.Tất cả 55 đội tuyển quốc gia trực thuộc FIFA từ UEFA sẽ tham gia vòng loại.
Dosyanın tamamına sahip olduğunuz anda siz de bir kaynak(seeder) olursunuz.Khi Dịch Trữ được ra đời thì bà còn là Toàn Quý phi.
Ancak o tamamiyle karamsar değil."Y không hoàn toàn là một kẻ xấu".
Şarkıların tamamı Syd Barrett tarafından yazılmıştır, istisnalar not edilmiştir.Tất cả bài hát được sáng tác và soạn bởi Syd Barrett, các sáng tác khác được ghi chú bên.
Set, her zaman tamamıyla şeytani bir figür olmamıştır.Seth không phải lúc nào cũng được coi là một ác thần.
On yaşıma geldiğimde Kur’ân’ı tamamıyla ezberlemiştim.Khi hơn 10 tuổi, ông thi đỗ Hương nguyên.
Apollo uçuşlarının tamamında bilimsel ölçüm aletleri, Ay yüzeyine yerleştirildi.Các gói phương tiện kỹ thuật đã được đặt trên bề mặt Mặt Trăng trong mọi phi vụ Apollo.
Üstelik bu taburun tamamı kızlardan oluşmaktadır.Biệt hiệu này cũng thường được đặt cho các kỹ nữ .
Düzce tarımının tamamına yakını bu köyden elde edilmektedir.Đình làng Quan Lạn được làm hoàn toàn từ loại gỗ này.
Warner Home Video 12 Kasım 2012'de dizinin tamamını Blu-ray olarak yayımladı.Warner Home Video phát hành trọn bộ loạt phim dưới định dạng Blu-ray vào ngày 13 tháng 11 năm 2012.
İkincisi, Leavenworth Arikaları tamamiyle yenememiştir.Tuy nhiên, chiến dịch Edelweiss đã không thành công.
Birleşik Krallık'ta Britanya Adaları hariç Avrupa kıtasının tamamı için kullanılır.Nó được tìm thấy ở khắp châu Âu, ngoại trừ British Isles.
Çalışmanın tamamında yalnızca 2 kişi dört aşamanın tamamında tepki vermiştir.Cuối cùng, chỉ 2 đối tượng trong cả nghiên cứu này có phản ứng trong cả bốn thử nghiệm.
Hemen hemen kütlenin tamamının toplandığı merkezin sıcaklığı, etrafındaki diske göre giderek daha da arttı.Tâm của nó, nơi chứa phần lớn khối lượng, trở nên ngày càng nóng hơn phần đĩa bao quanh.
Burada verilen bilgiler tamamiyle güvenilir değildir.Tuy vậy các bản tin này lại không đáng tin cậy.
Bu obüsler Büyük Vatanseverlik Savaşı başlayana kadar tamamiyle ordu servisinden kaldırıldı.Họ gặp khó khăn trong việc duy trì Đế chế rộng lớn của họ kể từ sau cuộc chiến kinh hoàng này.
Gerçekten de Papa Gregarious da bu gelişmeden tamamiyle memnunsuz değildi.Giáo hoàng Gregory XIV không hài lòng về tình trạng này.
Geri kalanının 1664'te ve tamamı da 167 de yayımlanmış oldu.Nó được viết vào những năm 1620 và xuất bản năm 1664.
Bu, 2019 takviminde yer alan etkinliklerin tamamının programıdır.Dưới đây là lịch thi đấu đầy đủ của các sự kiện trong năm 2019.
FIFA üyesi olan on bir OFC ekibinin tamamı elemelere katılmıştır.Tất cả 11 đội tuyển quốc gia trực thuộc FIFA từ OFC sẽ tham gia vòng loại.
Her şeye rağmen Kalfat topraklarının tamamı tarıma elverişlidir.Tuy nhiên, chúng sẽ được chào đón trên vùng đất chỉ toàn con đực.
Filmin tamamı bu kasabada çekilmiştir.Phim hoàn toàn được quay tại đây.
90 larda mahallenin tamamı boşaltıldı.Trên 90 cơ sở hạ tầng trong quận đã bị phá hủy.
Grubun tamamı 2009 yılında Çamlıklılar ile birleşmişlerdir.Đôi giày Đồng Cúp Liên đoàn các châu lục 2009.
Bundan önce lisans öğrencilerinin tamamı ikinci yıllarında kampüs dışında yaşıyorlardı.Sang đầu tháng 5, các sinh viên đã tuần hành trong các khu trường sở khắp Medan trong gần hai tháng.
Ekranın tamamını yakalayın. ^ (yazılım)Hiện vật có viết (xem ảnh bên) .
Şehir, adanın tamamını kaplar.Khu kinh tế này bao trùm toàn bộ huyện đảo Phú Quốc.
Albümün tamamının 17 Haziran'da yayınlanacaktı.Album phát hành ngày 17 tháng 11.
Meyvenin tamamı, kabuk dahil yenebilir.Ốc có thể thu mình hoàn toàn trong vỏ.
Metnin tamamında toplam 75 kez güneş tanrısı Re'ye yakarışlar vardır.Riêng trong các bài Thánh Vịnh của David, tên của Thần El đã được nhắc tới 238 lần.
Tamamı kendi el yazısıydı.Tôi viết bằng chính tay tôi.
Ancak yine de kalıtım konusu tamamıyla bir gizemdi.Tuy nhiên, nòng nọc của chúng vẫn là một bí ẩn.
Köyün tamamı Çerkes'dir.Thành phố này thuộc tỉnh Cherkasy.
Bunlar tamamıyla Dolby Digital Live'ı destekliyordu.Zalo còn cung cấp ứng dụng thanh toán trực tuyến Zalo Pay.
Bilinen 13 türünün tamamı Hawaii Adaları'na endemiktir.Đây cũng chính là định mệnh được báo trước của tất cả các đảo Hawaii.
Her nasılsa, bunu tamamiyle reddediyorum.Tuy nhiên cả ba đều từ chối.
Neredeyse hayatının tamamını ağaç üstünde geçirir.生涯のほとんどを樹にぶら下がって過ごす。
Sınavın tamamı, 180 dakika sürmektedir.試験時間は180分である。
Ancak şimdi onun içindeyim ve tamamını izleyeceğim" dedi.わたしはすべての金貸しが拘引され処刑されるのをみたい」とも書いた。
Yükleme için 5 kişilik mürettebatın tamamı da çalışmak zorundaydı.それでもロケット弾の装填には、5名の乗員全員が手伝わなければならなかった。
Rabinik ekibin tamamı ülkeyi terketti.ラブアン島守備隊は全滅した。
İlgili Sayfalar