arttı ile cümle
arttı kelimesiyle kurulmuş örnek cümleler ve İngilizce çevirileri.60
BU SAYFADA CÜMLE
5
HARF
2
HECE
10
ORT. KELİME
Bu ise onun kaynak değerini arttırmaktadır.Inilah yang menambah keluasan permukaannya.
İş zekası aşağıdaki iş amaçlarına iş değerini arttırmak için uygulanabilir.Inteligensi bisnis bisa diterapkan untuk tujuan bisnis berikut, dengan tujuan untuk mendapatkan nilai bisnis.
"Görmek", sadece sizden önceki bir(kaç) oyuncu bahisi arttırdığında mümkündür.Maka sudah sepatutnyalah sebelum engkau bertindak, datanglah kepada dia terlebih dahulu.
Guillian-Barre sendromu, otizm ve inflamatuvar bağırsak hastalığının arttığı görülmemektedir.Rates of Jumlah penderita Sindrom Guillian-Barre, autisme, dan penyakit radang usus tidak tampak meningkat.
Mavi: Atılan kartopunun büyüklüğünü arttırır.Tubuh bagian atas biru mengkilap.
2010 yılında sadece 250 öğrencisi bulunan okul bir yılda öğrenci sayısını % 100 civarında arttırmıştır.Dua dekade kemudian, pendaftaran di sekolah dasar sekitar 1 juta dari total 150.000 siswa pada tahun 1901.
Yıllık üretim toplamı daha savaşın başından bu yana dört kat arttı.Tổng sản lượng hàng năm đã tăng gấp bốn lần kể từ khi bắt đầu cuộc chiến.
Fiyat, bir önceki yıla göre 100 $ arttı.Giá vé đã tăng thêm 100$ so với năm ngoái.
1610'dan 1680'e kadar nüfus altı kat arttı.Từ năm 1610 đến năm 1680 dân số tăng gấp sáu lần.
Thriller albümü, 2001 yılında, parça sayısı arttırılarak, Thriller: Special Edition adıyla tekrar yayımlandı.Thriller đã được phát hành lại vào năm 2001 được mở rộng, với tiêu đề Thriller: Special Edition.
Eğer 2007'de telafi hızı arttırılmasaydı, su bin yıl daha dayanabilirdi .Nếu với tốc độ khai thác không đổi như năm 2007 nguồn nước có thể khai thác được trong 1000 năm.
Doktor sayısı Arttırıldı.Số khoa đã được tăng lên.
Anlaşmazlık arttıkça diğer Arap hükümetleri barışçıl bir çözüm için arabuluculuğa girişti.Khi xung đột leo thang, các chính phủ Ả Rập khắc tìm cách đàm phán một giải pháp hoà bình.
64 yılıyla birlikte, Nero popülaritesini arttırmak için Neapolis'te halk önünde söylemeye başladı.Vào năm 64, Nero bắt đầu công khai trình diễn cho công chúng ở Neapolis để tăng sự yêu mến từ nhân dân.
Çin'deki sağlık sistemi büyük oranda özelleştirildi ve sağlık hizmetlerinin kalitesi arttı.Chăm sóc y tế tại Trung Quốc bị tư nhân hóa phần lớn, và có sự gia tăng đáng kể về chất lượng.
Toplumsal gerginlik arttı ve anayasa çatışma potansiyelini en aza indirmek için değiştirilmiştir.Xung đột giữa các cộng đồng nổi lên và hiến pháp được sửa đổi nhằm giảm thiểu tiềm năng xung đột.
IV. Antiokhos Epiphanēs'in ölümünden sonra, Seleukos İmparatorluğu'nun istikrarsızlığı arttı.Sau khi Antiochos IV Epiphanes qua đời, đế quốc Seleukos càng trở nên không ổn định.
11 Eylül saldırılarının ardından dizinin reytingleri önceki sezona göre %17 arttı.Theo sau Sự kiện 11 tháng 9, tỉ lệ người xem tăng 17% so với mùa phim trước.
Vilayetler adres sisteminin bir parçası olarak lağvedilmediler ve tersine sayıları arttırılmıştır.Tỉnh như là một phần của hệ thống các địa chỉ không bị bãi bỏ mà, trái lại, còn được tăng cường.
Guillian-Barre sendromu, otizm ve inflamatuvar bağırsak hastalığının arttığı görülmemektedir.Tỷ lệ hội chứng Guillian-Barre, tự kỷ và bệnh viêm ruột không thấy tăng.
Devlet yatırımlarındaki hızlı artışla kentin endüstriyel kapasitesi arttı.Với sự gia tăng nhanh chóng trong đầu tư nhà nước, năng lực công nghiệp của thành phố tăng nhanh.
Windows NT 3.5 geliştirilirken hedeflenen temel amaç, işletim sisteminin hızının arttırılmasıydı.Một trong những mục tiêu ưu tiên của việc phát triển Windows NT 3.5 là cải thiện hiệu năng của hệ điều hành.
Dubai kıyı şeridini toplamda 520 km. arttırmış bulunmaktadır.Khi hoàn thành, nó sẽ giúp tăng đường bờ biển của Dubai lên tổng cộng 520 km.
Şehveti arttıkça alkol, uyuşturucu ve egzotik seks yöntemlerini denemeye başlamıştır.Khi thèm muốn của hắn tăng lên, hắn thử nghiệm bằng thuốc, rượu và tình dục bệnh hoạn.
Popüleritesini 2013 yılında Show Me the Money (sezon 2) ile arttırdı.Cô cũng đã tham gia chương trình Show Me the Money 2 vào năm 2013.
Havada depolanabilecek su buharı miktarı, sadece sıcaklık arttırılarak arttırılabilir.Lượng hơi nước trữ trong không khí có thể được tăng lên bằng cách tăng nhiệt độ.
Akrilamid seviyesinin uzun süre ısıtılan gıdalarda arttığı görülmektedir.Mức độ Acrylamide dường như tăng lên khi thức ăn được đun nóng trong thời gian dài.
Geçmişte sebze yemekleri önemliydi fakat et tüketimi arttı.Trước đây, người dân dùng các món ăn rau củ là chủ yếu, nhưng xu hướng tiêu thụ thịt đã tăng lên.
Güçlerine gelince, giderek daha fazla arttırılır.Thế lực của ông càng lớn mạnh.
1985'te bütçe arttırıldı ve gönüllü sayısı artarak 1992'de tekrar 10.0000'e ulaştı.Ngân quỹ gia tăng năm 1985 khi Quốc hội bắt đầu tăng số lượng tình nguyện viên, lên đến 10.000 vào năm 1992.
2. Verimliliği arttırmak.Yếu tố thứ hai: khả năng tài chính.
Endüstri devriminden beri atmosferdeki kükürt ve azot oksitlerinin seviyesi arttı.Kể từ cuộc cách mạng công nghiệp, phát thải khí đioxit lưu huỳnh và ôxit ni-tơ vào khí quyển đã tăng lên.
Bazıları ise nem miktarı arttığı halde fazla segatife ihtiyaç göstermezler.Có thể không cần phải để ý quá nhiều đến số lượng.
9. ve 10. yüzyılda nüfus arttıkça tahıl talebi de arttı.Thế kỷ thứ 10 và 11, dân số ở đây tăng lên đáng kể.
Rosas'ın gücü arttıkça muhalifler daha fazla edebi eser üretti.Điều này có nghĩa là nếu Robinson làm việc càng nhiều thì ông ta càng hái thêm được nhiều dừa.
Yeni medyanın ilerlemesi tüm dünyadaki insanlar arasındaki iletişimi arttırdı.Sự ra đời của truyền thông xã hội đã giúp mọi người gia tăng sự tiếp cận với khán thính giả toàn cầu.
Diğer taraftan kuarklar arasındaki mesafe arttığında bağlanma kuvveti de güçlenir.Ngược lại, khi khoảng cách giữa các quark tăng lên, lực liên kết giữa chúng trở nên mạnh hơn.
Hemen hemen kütlenin tamamının toplandığı merkezin sıcaklığı, etrafındaki diske göre giderek daha da arttı.Tâm của nó, nơi chứa phần lớn khối lượng, trở nên ngày càng nóng hơn phần đĩa bao quanh.
Daimyo’lar, Samurayları daha fazla arazi kazanmak ve gücünü arttırmak için kullanırlardı.Các daimyō gây dựng lực lượng, đánh nhau với các daimyo khác để giành lãnh địa.
Dağlarda yükseklik arttıkça, iklim gittikçe soğur.Càng lên cao, khí hậu càng lạnh giá.
Seçim sonucunda aşırı sağ desteğin arttığı görüldü.Số lượng các nghị quyết hỗ trợ được tăng lên khá tốt.
Yunanlarla temas arttıkça eski Roma tanrıları da giderek Yunan tanrılarıyla ilişkilendirilmeye başlandı.Kết hợp với tín ngưỡng của Hy Lạp cổ đại, các thần La Mã cũ được tăng thêm sức mạnh từ các thần Hy Lạp.
Buluşları insan oğlunun yıkım gücünü arttırdı.Những năm cuối cuộc đời ông đã bị khuấy động bởi cuộc nổi loạn của người con trai cả của ông.
Bu olay hem köşkün hem de Yalova'nın bilinirliğini arttırdı.Điều này làm cho cả hắn lẫn Las Vegas càng nổi tiếng hơn.
Saat içeren cihazlar arttıkça, bunları ayarlamak için harcanan zaman artmaktadır.Thời gian đóng càng lâu so với thời gian cắt, thì tổng công suất cung cấp cho tải càng cao.
Bu dönemde işsizlik oranları da giderek arttı.Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng ngay sau đó.
AYRICA İMECE USULÜ İLE İŞLERİNİ YAPARLARDI.Buda halk arasıda samimiyeti arttırırdı.Tào Tham cùng Tiêu Hà, Phàn Khoái tôn Lưu Bang làm Bái Công cùng đứng lên khởi nghĩa.
Bu gelişmeler de bölgedeki gerilimi iyice arttırdı.Sự kiện này phát triển thành công ở trong vùng.
Buna rağmen topun hareketlilik, yükselme açısı ve yanal dönüş hızının arttırılması gerekiyordu.Tuy vậy, sự ổn định, tải trọng nặng và tốc độ cao của nó được hoan nghênh.
Yıllar boyunca NASA, harici tankın bütünsel verimliliğini arttırmak için ağırlığını azaltmaya çalışmıştır.何年間にもわたり、NASAは全体効率を高めるためにETの重量削減に取り組んできた。
Benzin ve dizel yakıt fiyatları Ekim 2017 ile Ekim 2018 arasında sırasıyla %15 ve %23 arttı.ガソリンとディーゼル(軽油)の価格は、2017年10月から2018年10月の間にそれぞれ15%と23%上昇した。
Finlandiya, üreticilere istikrar kazandırmak için 1970'lerde iş piyasası düzenlemesini arttırdı.フィンランドは1970年代に製造業従事者に安定性をもたらす為に労働市場の規制を増やした。
Müze koleksiyonunu hem bağışlarla hem de satın alma işlemleriyle arttırmaya devam etmiştir.美術館は寄付と購入によりコレクションを増加させ続けている。
Bu da pilot güvenliğini arttırıcı bir etkendir.このことでパイロットの安全面も大幅に向上する。
“Servetini haksız kazanç yoluyla (başkasının hakkına el uzatarak) arttırma!”一、貴賤貧富の区別なく謙譲なれ。
KDV dahil, mazot vergileri bir yıl içinde %14 ve benzin vergileri %7,5 arttı.付加価値税(VAT)を含め、ディーゼル税は1年間で14%、ガソリン税は7.5%増加した。
The Manama Voice protestolarda maske kullanımının yasak getirildikten sonra arttığını rapor etti.『マナマ・ボイス』が報じたところでは、禁止措置の後、抗議活動でガイ・フォークス・マスクを着ける人は却って増えたという。
AC/DC'nin popülaritesi 1970'lerde önce Avustralya'da, ardından da uluslararası alanda arttı.AC/DCの人気は、1970年代を通して、まずオーストラリアで、やがて世界的に、拡大し続けた。
Bu sahneler onun şöhretini arttırdı.この絵画は彼の名声を高めた。
Bunun üzerine Diyarbakır halkına karşı baskılar daha da arttı.このため世の人々は華元を非難した。
İlgili Sayfalar