Ana içeriğe geç
Sözlük

aşama ile cümle

aşama kelimesiyle kurulmuş örnek cümleler ve İngilizce çevirileri.
60
BU SAYFADA CÜMLE
5
HARF
3
HECE
9
ORT. KELİME
Yeni metro hatları yapım aşamasında ve planlanmaktadır.Empat jalur baru sekarang berada dalam tahap perencanaan dan pembangunan.
Life Is Strange'in gelişim aşaması Nisan 2013'te başladı.Quá trình phát triển Life Is Strange bắt đầu từ tháng 4 năm 2013.
CNET'in Temmuz 2014 tarihli bir raporuna göre, Pantech 475 milyon doları aşan borcuyla iflas aşamasında idi.Theo một báo cáo trong tháng 7 năm 2014 từ CNET, Pantech đang đối mặt nguy cơ phá sản với khoản nợ $475 triệu.
Bu noktada, Tesla indüksiyon motoru başarısız olmuş ve geliştirilme aşamasında kalmıştı.Vào thời điểm đó, động cơ cảm ứng Tesla đã không thành công và bế tắc trong quá trình phát triển.
X2'nin geliştirme aşaması X-Men'den hemen sonra başladı.Giai đoạn phát triển cho X2 bắt đầu ngay sau khi X-Men.
Böcek aktivitesi de bu aşamada azalır.Trong giai đoạn này hoạt động của côn trùng cũng giảm bớt.
Hastalık ilk aşamada soğuk algınlığı gibi belirtiler verir ama daha sonra gribi andırır.Bệnh nhân có các triệu chứng như với cảm lạnh trong giai đoạn đầu tiên, nhưng sau đó giống như cúm.
Geliştirme aşamasında Nokia Lumia Icon model numarasıyla biliniyordu.Trong khi được phát triển, Nokia Lumia Icon được gọi bằng số mẫu điện thoại.
O aşamaya gelince bana kitaptan bahsedildi ve ben de editörümden okumam gerekli mi diye sordum.Vào thời điểm đó, có người nhắc đến nó với tôi, và tôi hỏi người biên tập tôi có nên đọc nó không.
N/A = Yarışmada yapılmayan aşama.A = không tham gia vào giải.
Asama Dağı Honshū'nun en aktif yanardağıdır.Trong đó, núi Asama là ngọn núi lửa hoạt động mạnh nhất trên đảo Honshu.
2009 Kasım ayında SpaceX ,40 saniye süren, ilk 'ikinci aşama' test ateşlemesini gerçekleştirmiştir.Tháng 11, 2008, SpaceX tiến hành thử nghiệm động cơ đầu tiên của tầng 2, kéo dài 40 giây, diễn ra hoàn hảo.
Grup aşaması kuraları, Monako'daki Grimaldi Forum'da 30 Ağustos 2012'de çekildi.Lễ bốc thăm vòng bảng diễn ra ngày 30 tháng 8 năm 2007 tại Grimaldi Forum ở Monaco.
2011 yılda ikinci aşamanın birincileri açıklandı ve toplamda 270 milyon dolar dört şirkete verildi.Năm 2011, bốn công ty thắng thầu trong giai đoạn hai với tổng giá trị $270 triệu được công bố.
Bu aşamada toplamda 21 algoritma vardır.Có tổng cộng 21 thuật toán cho giai đoạn này.
Bu aşamadan sonra kaderinin ne olduğu bilinmiyor.Kể từ đó không rõ số phận của bà ra sao nữa.
Bu aşama onlar yakınsayana kadar tekrarlanır.Điều này tiến hành lặp đi lặp lại cho đến khi hoàn thành.
Hiçbir kuş tarafından kolaylıkla alt edilemez ve yalnızca her aşamanın son bölümünde yer alır.Nó chưa bao giờ được lên kế hoạch đầy đủ, nó có bao gồm một buồng duy nhất ở cuối hành lang.
Gerçekte pek az insan hastalığını “duraklama” aşamasında tutabilmektedir.Ngoài ra còn có không ít người mắc căn bệnh "cuồng địa vị".
RIAA, ikili bir albüm 100 dakikanın üzerindeyse o çalışmayı sertifika verme aşamasında iki kez sayar.RIAA gấp đôi các album kép khi tính doanh số nếu album vượt quá 100 phút về thời lượng.
Hal değişimi gerçekleştiğinde, aşamaların ara adımları mezofaz olarak adlandırılır.Khi có sự thay đổi về chất diễn ra gọi là bước nhảy.
14 Nisan 2016'da Visual Studio Code, genel önizleme aşamasını bitirdi ve web'e açıldı.Vào ngày 14 tháng 4 năm 2016 Visual Studio Code hoàn tất thử nghiệm và được phát hành chính thức.
Nakliye işlemleri üç aşamada gerçekleştirilmiştir.Chiến dịch Cái Vòng được tiến hành trong ba giai đoạn.
Günümüzde WWE'nin gelişim aşaması olan NXT'de yorumcudur.Đây là sáng kiến của NSND Út Trà Ôn ảnh hưởng cho tới nay.
Grup aşaması 4 ulusal salonda oynanmıştır.Giải đấu được tổ chức tại 4 sân vận động ở bốn thành phố.
Eleme aşamasında kullanılan Adidas Telstar 18'in kırmızı renklisidir.Nó là phiên bản biến thể màu đỏ của Telstar 18.
Bu aşamada ordu 38 bin piyade ve 8 bin süvariden oluşmaktadır.Đến lúc đó, đạo quân này đã suy giảm còn 38000 bộ binh và 8000 kị binh.
2. Aşama merceğin tam anlamıyla tasarımını içerir.Lập luận thứ hai hoàn toàn dựa trên thiết kế của chúng.
Çömezlikten bir sonraki aşamadır.Giai đoạn sau cơn đau.
Küba Devriminin son aşamasındaki Santiago de Cuba harekâtında savaşır.Guevara đã chiến đấu trong cuộc cách mạng Cuba.
Bu aşamada, 900 gün sürecek olan Leningrad Kuşatması başlamış oldu.8: Cuộc phong tỏa Leningrad bắt đầu, kéo dài 900 ngày đêm.
Çalışmanın tamamında yalnızca 2 kişi dört aşamanın tamamında tepki vermiştir.Cuối cùng, chỉ 2 đối tượng trong cả nghiên cứu này có phản ứng trong cả bốn thử nghiệm.
Bu aşamada dünyaca ünlü pop şarkıcısı Katy Perry’den yardım almıştır.Bài hát có sự hợp tác và góp mặt của ca sĩ nhạc pop Katy Perry.
Planlamanın başlangıç aşamalarında taarruz, Lvov-Przemisl Harekâtı olarak tanımlanmıştı.Ban đầu, tên của chiến dịch là Lvov-Przemyśl.
Bu aşamada ilk adım ise Rohan’ın fethiydi.Vở đầu tiên theo phong cách này là Roland.
Bu aşama toplamda 57 algoritma öğrenmeyi kapsar.Giai đoạn này bao gồm tổng cộng 57 thuật toán.
Fakat bu aşamada 33 şehit verilmiştir.Trong thời kỳ này, quốc gia này được chia thành 33 oblast.
Yazıya göre bu aşamada artık ordu; halk, devlet ve partiyle özdeş olmaktadır.Vào thời điểm này, Quân đội Nhân dân cũng trở nên "đồng nghĩa với nhân dân, đất nước và đảng."
Antlaşma ayrıca Bulgaristan ordusunun 20 bin kişiyi aşamayacağı hükmü getirmektedir.Bulgaria đồng thời phải cắt giảm lực lượng vũ trang xuống còn không quá 20000 người.
İkinci aşamada ise Leblanc sodyum sülfatı alarak kömür ve kireçtaşıyla karıştırdı ve bir fırında ısıttı.Trong bước thứ hai, natri sulphat được nghiền nát, trộn với than và đá vôi và nung nóng trong lò.
Grup aşamasında 3 maçta da birer gol kaydetti.Ông ghi được một bàn trong 3 trận đó.
Bu son aşamaya yeniden akıştırma (reflow) denir.Thời kì tiếp theo được gọi là Regenesis (Tái cấu trúc).
Mayın şu an deneme aşamasındadır.Hiện tại, mẫu súng này đang ở trong giai đoạn thử nghiệm.
Masumluk aşamasındaki biri yalnızca yapması gerekeni yapar.Nhưng ai mà làm điều gì nhũng-lạm thì đều phải nghiêm trị".
Kayıt dosyaları dördüncü aşamada okunur.Quá trình chứng thực được mô tả trong hình 4.
Çiftleşmenin aşamaları yeterince anlaşılamamıştır.Các giai đoạn trưởng thành không rõ lắm.
İlk aşamada Abdoulaye Faye, Kevin Nolan, Joey O'Brien ve Matt Taylor takıma kazandırdı.Ông bổ sung nhân sự cho đội bóng gồm Abdoulaye Faye, Kevin Nolan, Joey O'Brien và Matt Taylor.
Atbaşı Bulutsusu'nun altında yer alan parlak noktalar, henüz oluşum aşamasındaki genç yıldızlardır.Các điểm sáng trong tinh vân Đầu Ngựa là các ngôi sao non trẻ đang trong quá trình hình thành.
Proje hâlâ planlama aşamasındadır.B. ^ Dự án hiện đang trong giai đoạn lập kế hoạch.
Birinci aşama sonucu modernize edilen tanklara M48A5T1 adı verilmiştir.Các xe mới này được gọi là M48A5.
Bir ABD yeniden yapımı şu anda yapım aşamasındadır.Quy Nhơn đang trong quá trình tái xây dựng.
Yapımcı filmin başından sonuna dek film çekiminin her aşamasında bulunur.Họ tham gia vào tất cả giai đoạn của một dự án làm phim từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc.
Bu aşamada Sovyet taarruzu, iki koldan Minsk'e yönelmiştir.Hai mũi dự kiến sẽ hợp vây tại Tây Minsk.
Bitkisel maddelerin ayrışması birçok aşamadan oluşur.Phân hủy trên thực vật cũng trải qua nhiều giai đoạn.
Köşkün yürütülme işlemi iki aşamada yapıldı.Cuộc vượt sông được tiến hành tại hai khu vực.
Kanıtın birinci aşaması tamamlandı.Giai đoạn 1 đã hoàn tất.
Bu oyun hâlâ geliştirme aşamasındadır.Game đang trong quá trình hoàn thiện và đang được phát triển tiếp.
İstanbul Devlet Tiyatrosu'nun etkin çalışması bu aşamadan sonra başladı.Hiển nhiên, hạ tầng viễn thông của Istanbul đã phát triển mạnh mẽ kể từ đó.
Altıncı kitabı Kış Rüzgarları hala yazım aşamasındadır.Cuốn thứ 6 – The Winds of Winter vẫn đang được ông thực hiện.
Bu aşama saniyede birçok kez gerçekleşir.Chu kỳ hỏi – đáp này diễn ra vài lần mỗi giây.
İlgili Sayfalar
Menü
Giriş Yap
Premium
Platform
Karanlık Mod