örgü ile cümle

örgü kelimesiyle kurulmuş örnek cümleler ve İngilizce çevirileri.
60
BU SAYFADA CÜMLE
4
HARF
2
HECE
9
ORT. KELİME
Yerine Yahya Hammuda geçer ve Arafat'ı örgüte katılması için çağrıda bulunur.Yahya Hammuda thay thế và mới Arafat gia nhập tổ chức.
İnsan Hakları İzleme Örgütü.Tổ chức Theo dõi Nhân quyền.
Günümüzde ise suç örgütü anlamına gelmektedir.Ngày nay nó bị coi là một tổ chức tội phạm.
1995 - Dünya Ticaret Örgütü kuruldu.1995: Thành lập Tổ chức Thương mại Thế giới.
Doğu ve Batı ilgili uluslararası örgütün genel sekreteri olarak Belçikalı Marcel Nicolet'i seçtiler.Đông và Tây đã nhất trí đề cử Marcel Nicolet người Bỉ là tổng thư ký của tổ chức liên hiệp quốc tế này.
Babası, Avigdor Grün bir hukukçu ve aynı zamanda Hovevei Zion örgütünün lideriydi.Cha ông, Avigdor Grün, là một luật sư và một lãnh đạo trong phong trào Hovevei Zion.
PCE'nin gençlik örgütü İspanya Genç Komünistler Birliği'dir (Unión de Juventudes Comunistas de España).Tổ chức thanh niên của PCE là Unión de Juventudes Comunistas de España (Đoàn thanh niên Cộng sản Tây Ban Nha).
Çin, 11 Aralık 2001 tarihinde Dünya Ticaret Örgütü üyesi oldu.Trung Quốc trở thành thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) vào ngày 11 tháng 12 năm 2001.
1949 - İsrail, Birleşmiş Milletler örgütüne katıldı.1949 – Israel gia nhập Liên Hiệp Quốc.
Aksyonov aynı zamanda, Kırım'ın Greko-Romen güreş örgütününün başkanıdır.Aksyonov cũng là người đứng đầu tổ chức đấu vật Greco-Roman của Crimea, câu lạc bộ thể thao Hwarang-do.
Hatta Avengers'ı toplayan örgüttür.Một mình đánh cả hội defenders và avengers.
Bennett sendika örgütlenmelerini yıkmak için yıldırma stratejileri izledi.Bennett đã sử dụng nhiều mưu kế dọa dẫm để nghiền nát tổ chức công đoàn.
Örgüt 1920 yılında İsviçreli mühendis Pierre Cérésole tarafında kurulmuştur.SIC được thành lập năm 1920 bởi một kỹ sư người Thụy Sĩ Pierre Ceresole.
Accessed 06/07/2010. ^ Dünya Sağlık Örgütü - "World Health Organization".Truy cập 06/06/2015. ^ World Health Organization, WHO campaigns.
Bizim gibi yüzlerce örgüt üyesi var.Tại Hà Nội có 30 tổ đại biểu.
Gıda ve Tarım Örgütü.Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Thế giới.
Dünya Sağlık Örgütü tarafından küresel bir salgın olarak görülmektedir.Nó được Tổ chức Y tế Thế giới công nhận là một đại dịch toàn cầu.
Ayrıca güçlü Katolik örgüt Opus Dei'yle de ilişkisi vardı.Một tổ chức tôn giáo khác là Opus Dei cũng có liên hệ đến cốt truyện.
Dünya Sağlık Örgütü dünyada hastalığın yaygın görüldüğü yerlerde 9 aylıkken uygulanmasını önermektedir.Tổ chức Y tế Thế giới khuyến cáo tiêm chủng vắc xin vào lúc chín tháng tuổi ở những vùng có bệnh lưu hành.
Dünya Sağlık Örgütü.Tổ chức Y tế thế giới.
Ordu henüz yeterince iyi örgütlenemişti.Nhánh tư pháp vẫn chưa được hình thành đầy đủ.
Latin Birliği, Latince konuşan halkların içinde bulunduğu uluslararası bir örgüttür.Liên minh Latinh (tiếng Anh: Latin Union) là một tổ chức quốc tế của các nước sử dụng ngôn ngữ Roman.
Türkmenler herhangi bir sivil ya da yasal örgütlenme oluşturamadı.Pháp luật Qatar không cho phép thành lập các thể chế chính trị hoặc công đoàn.
1944-46 yılları arasında İsrail yeraltı örgütü olan Irgun'da görev aldı.Giữa năm 1944 và 1946, ông là một thành viên của Irgun dưới đất trong Ủy trị Palestine.
Tüm halkımız silah almalı, bu temelde kendini eğitmeli ve örgütlemeli.Tất cả đàn ông phải đi nghĩa vụ quân sự để được huấn luyện và làm quen với vũ khí.
Partinin kapatılmasından sonra KPD üyeleri örgütlü olarak siyasete devam edecektir.Sau khi Đại hội Đảng toàn quốc kết thúc, các Đảng bộ cấp dưới tiến hành bầu cấp ủy.
Amerikan Üroloji Örgütü (AUO)'ne göre erken boşalma problemi erkeklerin %27'si ilâ 34'ünü etkilemektedir.Hiệp hội tiết niệu Hoa Kỳ (AUA) ước tính có 27-34% đàn ông Mỹ bị xuất tinh sớm.
Buna ek olarak KKTC Polis Örgütü de Güvenlik Kuvvetleri'ne dahildir.Ngoài ra, lực lượng an ninh chế độ bao gồm Lực lượng Cảnh sát Quốc gia (Sûreté).
Polonya, Dünya Ticaret Örgütü'nün kurucu bir üyesidir.România là một thành viên sáng lập của Tổ chức Thương mại Thế giới.
Muhalifler 1906 yılı Temmuzunda yeni bir örgütlenmenin gerçekleştirilmesine karar verdiler.Các đại diện lại họp với nhau vào năm 1903 đẻ tổ chức một hội nghị hiến pháp.
Örgütün Amerikan Merkezi Haberalma Teşkilatı'na eşit olduğu söyleniyor.Tổ chức này được cho là tương đương với Cục Tình báo Trung ương Mỹ.
Max'e Crachá Preto örgütü hakkında bilgiler verir.Max chứng kiến việc UFE bán các con tin lại cho nhóm Crachá Preto.
Olayı, DHKP-C örgütü üstlendi.Đồng thời, cứu tập đoàn KaibaCorp.
Diğer çoğu istihbarat örgütleri gibi, etkinlikleri ve örgütlenme detayları gizlidir.Thông tin chi tiết về nhiều chiến dịch và mật vụ đang hoạt động đều được giữ tối mật.
ABD’nin Hamas’ı terör örgütü olarak kabul etmesinden dolayı Hamas’la görüşmedi .Những ngước này coi Hamas như một tổ chức khủng bố.
13 Eylül 1993'te İsrail ve Filistin Kurtuluş Örgütü, Beyaz Saray'da Oslo Barış Anlaşmasını imzaladı.Hiệp định Oslo được ký kết ngày 13 tháng 9 năm 1993 giữa Tổ chức Giải phóng Palestine và Israel.
Örgütün karagahı Grimmauld Meydanı 12 Numara'dır.Họ cùng nhau bay về Số 12, quảng trường Grimmauld - căn nhà của Sirius.
Filistin Kurtuluş Örgütü'nün İsrail'e karşı sınır ötesi baskınları 1970'lerin sonuna doğru artış gösterdi.Những vụ tấn công qua biên giới của PLO vào Israel tăng lên hồi cuối thập niên 1970.
Örgüt eylemlerini organize eder.Nghị viện chỉ định Nội các.
Çeşitli siyasi örgütler kamuoyuna rehberlik etmek için veri ihlaliyle elde edilen bilgileri kullandılar.Nhiều tổ chức chính trị đã sử dụng thông tin từ những vi phạm dữ liệu để hướng dẫn dư luận.
Herhalde bir gün bir yerlerde polis örgütüne gireriz.Ở một lúc nào đó, họ có thể tập hợp một đội quân đông đảo.
Örgüt çok kısa zaman sonra eylemlerine başladı.Tuy nhiên, đối phương không lâu sau lại bắt đầu hành động.
Suç örgütleri genellikle hemen hemen aynı özellikleri gösterir.Luật hình sự thường cấm những hành vi cụ thể.
Örgüt üyelerini yakalamak fayda sağlamaz" demiştir.Vì các chư hầu không tham dự đủ để giúp Sở nên việc không thành thôi".
Devrimde sonra örgüt 1979'da Tahran'da ABD Büyükelçiliği işgalini aktif bir şekilde desteklemiştir.Nhóm này ủng hộ việc tiếp quản năm 1979 của Đại sứ quán Mỹ ở Tehran.
Arafat'ın temas ettiği işadamları ve petrol işçileri cömertçe el-Fetih örgütüne yardım etti.Những nhà doanh nghiệp và công nhân dầu khí này đã đóng góp một cách rất hào hiệp cho tổ chức Fatah.
Ekonomik İşbirliği ve Kalkınma Örgütü.Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế.
Spike'ı kaçıran örgüt, Spike'a işkence etmektedir.Chú chó Patrasche được đóng bởi Spike.
Örgütün Ilyushin Il-14 bombardıman uçakları bile bulunmaktadır.Mục tiêu là một máy bay ném bom Ilyushin Il-28.
Yeni partiyle diğer bazı örgütler de birleşecektir.Rồi lần lượt các đoàn khác cùng tham gia thực hiện.
Dünya Sağlık Örgütü, hastalığı tedavi amacıyla bazı ilaçlarda indirim yapılmasını sağlamıştır.Tổ chức Y tế Thế giới đã nhận được giảm giá ở một số thuốc điều trị bệnh này.
Bazı uluslararası örgütlere katılmış ve uluslararası antlaşmalara imza atmıştır.Bà đã tổ chức một số hội nghị và triển lãm quốc tế.
Dünya Meteoroloji Örgütü.Tổ chức Khí tượng thế giới.
Dizinin geliri hayvan koruma örgütlerine bırakılmıştır.Số tiền bán EP được giao hết cho quỹ bảo vệ động vật lang thang.
Ufuk Hiçyılmaz ise örgütün 1.000 kadar silahlı üyesi bulunduğunu bildirmiştir.Theo sử kể, toàn xã khi đó chỉ có khoảng hơn 1000 nhân khẩu.
Tugaylar (Brigadas de Producción y Defensa) (BPD), savaş döneminde üretimi geliştirmek için örgütlenmiştir.生産防衛旅団(Brigadas de Producción y Defensa、BPD)は、戦争時に生産活動に従事する事を目的に設立された。
"Dünya Sağlık Örgütü Küresel Grip Takip Ağı (WHO Global Influenza Surveillance Network) 1952'de kuruldu.WHO世界インフルエンザ監視対応システム(Global Influenza Surveillance Network;GISN)は、1952年に設立された。
Herhalde bir gün bir yerlerde polis örgütüne gireriz.ある日、事務所に仕事の依頼が舞い込んでくる。
Bu karar birçok insan hakları örgütü tarafından eleştirildi.この裁判は多くの人権団体から批判を受けた。
18 Şubat - Türkiye, Kuzey Atlantik Antlaşması Örgütü'ne resmen katıldı.2月18日 - トルコが北大西洋条約機構加盟。

İlgili Sayfalar