không vào hang cọp sao bắt được cọp con
/xəwŋ͡m˧˧ vaːw˨˩ haːŋ˧˧ kɔp̚˧˨ʔ saːw˧˧ ʔɓat̚˧˦ ʔɗɨək̚˧˨ʔ kɔp̚˧˨ʔ kɔn˧˧/VIETNAMCA → TR
Tanım
•no pain, no gain; nothing ventured, nothing gained
Etimoloji
Calque of Chinese 不入虎穴,焉得虎子 (bất nhập hổ huyệt, yên đắc hổ tử).