•ирон., неодобр. какое-либо направление или какая-либо доктрина в искусстве, философии, идеологии, науке и т. п., обозначаемые термином с суффиксом -изм
köken: Sino-Vietnamese word from 主義, see that entry for more.
aile: chủ nghĩa bài Do Thái, chủ nghĩa bài Hoa Kì, chủ nghĩa bài Trung Quốc, chủ nghĩa bài Việt Nam, chủ nghĩa bảo hộ, chủ nghĩa bảo thủ, chủ nghĩa cá nhân, chủ nghĩa cấp tiến, chủ nghĩa chiết trung, chủ nghĩa chống cộng
chủ nghĩa sô-vanh
Yếu tố bất ngờ đằng sau chuỗi suy giảm kéo dài của đồng yên: Đến từ một chủ nghĩa bên kia địa cầu... Chủ nghĩa bảo hộ của Mỹ.
Nó không phải là để bảo vệ cho một chủ nghĩa hay một chủ thuyết nào mà chỉ là để bảo vệ cho tự do...