Ana içeriğe geç
Sözlük

изм

RUSÇA → TR

Tanım

ирон., неодобр. какое-либо направление или какая-либо доктрина в искусстве, философии, идеологии, науке и т. п., обозначаемые термином с суффиксом -изм

Diğer Dillerde

AlmancaIsmus (eril) /ˈɪsmʊs/
an ism (an ideology, typically with the notion of excessive theorising and close-mindedness)
çekim: çoğul Ismen · tamlayan Ismen
köken: From -ismus.
Wir brauchen praktische und gemeinschaftliche Lösungen – Ismen bringen uns nicht weiter.
Portekizceismo (eril)
ism (any ideology, system of thought or practice)
çekim: çoğul ismos
köken: Back-formation from -ismo.
Lehçeizm (eril) /ˈizm/
ism (ideology, system of thought, or practice)
çekim: çoğul izmy · tamlayan izmu
köken: Substantivisation of the suffix -izm.
Finceismi, oppijärjestelmä /ˈismi/
çekim: çoğul ismit · tamlayan ismin
köken: Like ism, re-extracted from the suffix -ismi.
Macarcaizmus
Vietnamcachủ nghĩa, học thuyết /t͡ɕu˧˩ ŋiə˦ˀ˥/
an ideology; doctrine; system of thought; ism
köken: Sino-Vietnamese word from 主義, see that entry for more.
aile: chủ nghĩa bài Do Thái, chủ nghĩa bài Hoa Kì, chủ nghĩa bài Trung Quốc, chủ nghĩa bài Việt Nam, chủ nghĩa bảo hộ, chủ nghĩa bảo thủ, chủ nghĩa cá nhân, chủ nghĩa cấp tiến, chủ nghĩa chiết trung, chủ nghĩa chống cộng
chủ nghĩa sô-vanh
Yếu tố bất ngờ đằng sau chuỗi suy giảm kéo dài của đồng yên: Đến từ một chủ nghĩa bên kia địa cầu... Chủ nghĩa bảo hộ của Mỹ.
Nó không phải là để bảo vệ cho một chủ nghĩa hay một chủ thuyết nào mà chỉ là để bảo vệ cho tự do...
Faroeceisma
cmn主義 /主义
shizam, изам
Menü
Giriş Yap
Premium
Platform
Karanlık Mod