Diğer Dillerde
podstawowe pojęcie filozofii chińskiej, któremu przypisywane są bardzo różne znaczenia
eş: tao
inflection of takoa:
çekim: tamlayan taon
köken: From Chinese 道 (dào).
a code of conduct · religion · province
köken: Sino-Vietnamese word from 道 (“road; way”).
aile: âm đạo, bá đạo, bần đạo, cải đạo, chính đạo, cung đạo, đài quyền đạo, đạo Cao Đài, đạo Chúa, đạo cụ
đạo làm con
đạo làm người
Công cha như núi Thái Sơn, Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra. Một lòng thờ mẹ kính cha Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.