Kalan 8 tane familya ise incertae sedis olarak çeşitli kapalı tohumlular takım gruplarına dağıtılmıştır.Tám họ khác được đặt với vị trí incertae sedis trong các bộ khác nhau trong phạm vi thực vật hạt kín.
Grupları sonuncu bitiren takımlar direkt Seconda Divisione'ye düşer.Tối đa 2 đội cuối bảng sẽ xuống hạng trực tiếp ở Segunda Divisão.
Dini gruplar, reklamları yasaklatmak için çabaladı Pepsi ürünlerini boykot etti.Các Giáo hội đưa ra mong muốn hủy bỏ đoạn quảng cáo và tẩy chay sản phẩm của Pepsi.
Diğer dini gruplar ise nüfusun %1'i civarındadır.Các tôn giáo khác chiếm ít hơn 1% dân số.
Çoğunlukla, yüzeyin yakınında gruplarda toplanan küçük balıkları yerler.Chúng chủ yếu ăn cá nhỏ hoặc mực tập hợp thành nhóm gần bề mặt.
Gruplarını lider tamamlayanlar Final Turu'na yükseldi.Các đội đứng đầu các bảng thuộc Nhóm A lọt thẳng vào vòng chung kết.
Sıkışan uygulamalar gruplara yerleştirilebilir.Ứng dụng được ghim có thể được đặt theo nhóm.
Birleşmiş Milletlere göre Rohingyalar Dünya′nın en çok eziyet gören etnik gruplarından biridir.Theo Liên Hiệp Quốc, các Rohingya là một trong những dân tộc thiểu số của thế giới bị ngược đãi nhất.
Diğer tüm gruplar ya kapatıldı ya da satıldı.Các đơn vị khác đã được thay thế hoặc loại bỏ hoàn toàn .
Bu durum, bazı etnik gruplarda Batılı yaşam tarzına karşı artan hassasiyetten kaynaklanıyor olabilir.Điều này có thể là do tăng cường độ nhạy cảm với lối sống phương Tây ở một số nhóm sắc tộc.
Grupları diğer gruplar arasında yuvalamak mümkün değildi.Nó thiếu khả năng đưa nhóm vào trong các nhóm khác.
Ağaçlı kayalık alanlarda 30-40 bireyden oluşan gruplar hâlinde yaşarlar.Bộ tộc này sống lang thang trên những đồng cỏ thành từng nhóm khoảng 30 đến 40 người.
Eğer gruplar eşit olabilseydi iyi olurdu.Trong trường hợp các người chơi ra giống nhau thì sẽ hòa.
Senfonik black metal grupları bu tanımın içinde yer alır.Hầu hết những nghệ sĩ black metal underground vẫn tiếp tục với phong cách này.
Grupların belirleneceği kura çekimi 11 Kasım 2010'da La Plata şehrinde çekildi.Lễ bốc thăm cho giải đấu được tổ chức tại La Plata vào ngày 11 tháng 11 năm 2010.
Ayrıca yetişkin grupları arasında farklılıklar yaratır. (c).Tuy nhiên, cũng có sự thay đổi giữa độ tuổi khác nhau và nhóm giới tính.
Bu gruplarda bu düşünceye sahip olan insanların sağcı olduklarını iddia edenler de bulunmaktadır.Chỉ vài người trong Liên minh cho rằng tuyên bố này là nghiêm túc.
Ortak hedefler olduğunda gruplar birbirlerine yardım etmeye ve birbirlerini desteklemeye yönelirler.Các yếu tố tạo thành thiết chế xã hội có khuynh hướng kết hợp lại với nhau và hỗ trợ lẫn nhau.
Seul nüfusunun çoğunu Koreliler oluşturur, aynı zamanda Japon ve Çinli azınlık gruplar da vardır.Hầu hết những người dân của Seoul là người Triều Tiên cùng với một số ít người Trung Quốc và Nhật Bản.
Düzenlenen miting sonrası saat 16:00 sularında gruplar tamamen dağıldı.Đến chiều ngày 14, Vĩnh Yên hoàn toàn bị bao vây.
Maalesef Orta Çağ boyunca kediler, istenmeyen gruplarla özdeşleştirildi.Trong thời kỳ Trung cổ thời kỳ đầu, các Kitô hữu đã dung thứ nô lệ của những người không phải Kitô hữu.
Genelde altı ile sekiz kuşun çiftleri halinde veya küçük gruplar halinde karşılaşılır.Loài chim này thường được tìm thấy trong các nhóm nhỏ lên đến sáu hoặc bảy cá thể.
Bu terimler yalnızca grupların orijinini belirtir ancak günümüzdeki türlerin dağılımını belirtmez.Lưu ý rằng các thuật ngữ chỉ ra nguồn gốc của các nhóm, chứ không phải là phân bố hiện tại của nhóm.
Azor grupları, alüminyum hidrit ile indirgenmez.Không có chất dầu nên lông alpaca không chống thấm nước.
Grupları aynı yılın ekim ayında The Ed Sullivan Show'a konuk oldu.Năm 1970, họ trình bày trên The Ed Sullivan Show.
Fakat bu grupların görevleri arasındaki farklılık ve ayrılık tam olarak belli değildir.Việc phân định chính xác và tính hợp lệ của một số điều này là không rõ ràng.
Birlikte ilk rock grupları Breakfast Club'ı kurdular, Madonna burada şarkı söyledi ve davul ile gitar çaldı.Cả hai cùng nhau thành lập ban nhạc rock đầu tiên, Breakfast Club, nơi bà hát, chơi trống và ghi-ta.
Tek başına, küçük ya da büyük gruplar halinde bulunabilir.Chúng hiện diện một mình hoặc theo nhóm nhỏ.
Piyade desteğinden yoksun kalan tanklar, uzak mesafeden kaçan gruplara ateş açtı.Trẻ con bắn binh lính ở những khoảng cách trống rỗng.
Kazananlar gruplara kalacak kaybedenler UEFA Kupası'nda devam edeceklerdir.Các đội chiến thắng tại vòng này sẽ giành quyền tham dự vòng bảng, các đội thua sẽ tham dự Cúp UEFA.
36 ^ "Parlamento Grupları". www.parlament.ch (İngilizce).“Cabinet Members”. www.parliament.go.ug (bằng tiếng en-gb).
Genelde avlanan kadın aslan grupları, çoğunlukla büyük toynaklıları hedef alır.Các nhóm sư tử cái thường đi săn cùng nhau, chủ yếu săn những loài động vật móng guốc lớn.
Genellikle 10-30 bireylik gruplar halinde bulunur.Chúng thường tạo thành các nhóm từ 10 tới 30 con.
Bütün gruplara hayatta eşit şans verilmelidir.Trong gia đình, mọi người sống hòa thuận bình đẳng.
9. ve 10. grupların her birinde 2 takım yer almaktaydı.Bảng 9 và 10 có 2 đội.
Sosyallik, gruplar arasında büyük farklılıklar göstermektedir.Có sự khác biệt lớn giữa các tầng lớp xã hội.
2., 3. ve 5. grupların her birinde 2 takım yer almaktaydı.Bảng 2, 3 và 5 có 2 đội.
Gruplarını 3. sırada tamamlayan takımlar kendi aralarında aşağıdaki kriterlere göre sıralanırlar.Đội nhà cho các trận ở vòng 3 được quyết định dựa vào bảng xếp hạng sau vòng 2.
Beyaz yanlı musurlar iki ila 12 arasında değişen küçük gruplarla yaşarlar.Cá heo Dall sống thành từng nhóm nhỏ từ 2 đến 12 con.
Bu Beş köye yerleştirilen gruplar birbirleri ile irtibatı bırakmamış görüşmeye devam etmiştir.Five thông báo trên website rằng nhóm sẽ không tiếp tục tái hợp nữa.
Bu gruplar kendi içlerinde ciddi tartışmalara da girmektedirler.各勢力はこれを巡って争っている。
Avrupa'da, farklı grupların %1 ila %20'sinde bulaştırma oluşmaktadır.ヨーロッパでは1-20%の異なるグループの人たちに感染している。
Paleo-Kızılderili gruplar yetenekli avcılardı ve çok çeşitli aletler taşıyorlardı.パレオ・インディアンは効率の良い狩猟者であり様々な道具を携行した。
OSE - Yahudi Nüfusu Koruma Grupları Birliği OSE - Yunan Devlet Demiryolları (Οργανισμός Σιδηροδρόμων Ελλάδας)一般社団法人日本防衛装備工業会 (社)日本防衛装備工業会〔防衛省HP〕
Kendi aralarında bazı gruplar kurdular.それなのにかれらの間で,諸宗派が異なる。
Clifford gruplarının sınıfı Rudolf Lipschitz tarafından araştırıldı.クリフォード群のクラスはルドルフ・リプシッツ (Rudolf Lipschitz) によって発見された。
Geniş kondor grupları içinde çok iyi gelişmiş bir sosyal yapı vardır.コンドルの大きな集団の中には、よく整った社会構造が見られる。
Ehl-i Sünnet ve bazı Şia gruplarına göre cehenneme giren müminler eninde sonunda oradan çıkacaktır.よってそれを押さえる火伏せの神様、火坊尊(ひぶせのみこと)などの神様が信仰の対象になって来た。
Yaz ve sonbahar aylarında nadiren de olsa 100 bireye varan büyük gruplar halinde rastlanmışlardır.稀に夏や秋に100頭程度の大きな群が観察された例がある。
Bu olaya polisler, FBI gibi gruplar müdhale eder.そのため、警察はもちろん、FBIなどにもマークされている。
Gruplar hâlinde avlanırlar.同じく集団で狩りをする。
Tipik olarak 5-10 bireyden oluşan ve bazen de daha büyük gruplarla dolaşırlar.5頭から10頭程度の群を成すが、時にはより大きな群を成すこともある。
Gruplarda sıralama yoktur.メンバー内に確執はない。
Grupları, Trouble Maker'dir.兄思いだが、トラブルメーカー。
Mutasavvıf grupların gelmesiyle İslam daha hızlı yayılmaya başlamıştır.ムスリム人口が増加するに連れて、モスクの数も急速に増加した。
Bu gruplar sigara karşıtı reklamlar yapan gazeteler bastılar.これらのグループは禁煙を奨励する刊行物を出版した。
Bunlar HH II bölgelerindeki yıldız teşekkülünde yaygındır ve genellikle geniş gruplar hâlinde bulunurlar.HH 天体は星形成が起きているHII領域に数多く存在し、しばしば大きな集団となって存在する。
Gençlik döneminde kişilerin ve grupların portrelerini çizdi.隊長さんの青年時代の肖像画を描いた人物。
Kentin nüfusunun %1.61'ine tekabül eden 8167 kişiyse kendini diğer etnik gruplara dahil etmiştir.残りの8,167人、1.61%の人々は違う民族を宣言している。
Akdeniz ve Atlantik'te bu gruplar daha küçük olabilir.地中海や大西洋では群のサイズは若干小さい。